Danh sách phương trình hoá học
Toàn bộ phương trình hoá học đã cân bằng trên trang, có thể lọc theo loại phản ứng hoặc theo lớp học.
Có 462 phương trình
- Cu tác dụng với HNO₃ loãng3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
- NaOH tác dụng với HClNaOH + HCl NaCl + H2O
- Cu tác dụng với HNO₃ đặcCu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
- Tổng hợp NH₃ từ N₂ và H₂N2 + 3H2 2NH3
- Na tác dụng với nước2Na + 2H2O 2NaOH + H2
- Fe tác dụng với dung dịch CuSO₄Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
- KMnO₄ tác dụng với HCl đặc2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
- AgNO₃ tác dụng với NaClAgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
- Cu tác dụng với H₂SO₄ đặcCu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O
- Sục CO₂ vào nước vôi trongCa(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
- Fe tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
- MnO₂ tác dụng với HCl đặcMnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
- NH₃ tác dụng với HClNH3 + HCl NH4Cl
- Al tác dụng với HCl2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
- Cu tác dụng với dung dịch AgNO₃Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
- Cl₂ tác dụng với NaOHCl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
- H₂ tác dụng với Cl₂H2 + Cl2 2HCl
- Đốt cháy lưu huỳnh trong oxiS + O2 SO2
- Phản ứng nhiệt nhôm Al + Fe₂O₃2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
- CuO bị H₂ khử khi đun nóngCuO + H2 Cu + H2O
- Al tác dụng với NaOH2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
- Fe tác dụng với Cl₂2Fe + 3Cl2 2FeCl3
- Nhiệt phân KMnO₄ (điều chế O₂)2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
- BaCl₂ tác dụng với H₂SO₄BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
- Đốt cháy nhôm trong oxi4Al + 3O2 2Al2O3
- Cl₂ tác dụng với nước (nước clo)Cl2 + H2O HCl + HClO
- Nhiệt phân KClO₃ (điều chế O₂)2KClO3 2KCl + 3O2
- Đốt cháy photpho trong oxi4P + 5O2 2P2O5
- Fe₂O₃ bị CO khử ở nhiệt độ caoFe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
- Đốt cháy pyrite FeS₂4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
- Cl₂ tác dụng với dung dịch KBrCl2 + 2KBr 2KCl + Br2
- Oxi hoá NH₃ bằng O₂ có xúc tác Pt4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
- Nhiệt phân Cu(NO₃)₂2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
- Al(OH)₃ tác dụng với NaOHAl(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
- FeSO₄ tác dụng với KMnO₄ trong H₂SO₄10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
- K₂Cr₂O₇ tác dụng với HCl đặcK2Cr2O7 + 14HCl 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
- SO₂ tác dụng với Br₂SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
- Fe tác dụng với SFe + S FeS
- Ag tác dụng với HNO₃ loãng3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O
- FeCl₃ tác dụng với Fe2FeCl3 + Fe 3FeCl2
- Fe tác dụng với HClFe + 2HCl FeCl2 + H2
- Đốt cháy H₂S khi thiếu oxi2H2S + O2 2S + 2H2O
- Nhiệt phân NH₄ClNH4Cl NH3 + HCl
- Nhiệt phân NaHCO₃2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
- Nhiệt phân Cu(OH)₂Cu(OH)2 CuO + H2O
- Điều chế HCl từ NaCl và H₂SO₄ đặcNaCl + H2SO4 NaHSO4 + HCl
- Mg tác dụng với HNO₃ loãng tạo N₂O4Mg + 10HNO3 4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O
- Nhiệt phân CaCO₃CaCO3 CaO + CO2
- C tác dụng với HNO₃ đặcC + 4HNO3 CO2 + 4NO2 + 2H2O
- Fe₃O₄ tác dụng với HNO₃ loãng3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
- Carbon cháy trong oxygenC + O2 CO2
- Natri cháy trong khí chlorine2Na + Cl2 2NaCl
- Hydrogen cháy trong oxygen2H2 + O2 2H2O
- Zn tác dụng với dung dịch HClZn + 2HCl ZnCl2 + H2
- Magie cháy trong oxygen2Mg + O2 2MgO
- BaCl₂ tác dụng với Na₂SO₄BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
- Sắt cháy trong oxygen3Fe + 2O2 Fe3O4
- Điện phân nước2H2O 2H2 + O2
- Phân huỷ hydrogen peroxide2H2O2 2H2O + O2
- CaCO₃ tác dụng với HClCaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
- Mg tác dụng với dung dịch HClMg + 2HCl MgCl2 + H2
- Zn tác dụng với H₂SO₄ loãngZn + H2SO4 ZnSO4 + H2
- Đồng tác dụng với oxygen2Cu + O2 2CuO
- Fe tác dụng với H₂SO₄ loãngFe + H2SO4 FeSO4 + H2
- Mg tác dụng với H₂SO₄ loãngMg + H2SO4 MgSO4 + H2
- Al tác dụng với H₂SO₄ loãng2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
- Cu(OH)₂ tác dụng với HClCu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
- Cu(OH)₂ tác dụng với H₂SO₄Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
- NaOH tác dụng với H₂SO₄2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
- Ca(OH)₂ tác dụng với HClCa(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O
- CuO tác dụng với dung dịch HClCuO + 2HCl CuCl2 + H2O
- CuO tác dụng với H₂SO₄ loãngCuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
- Fe₂O₃ tác dụng với dung dịch HClFe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
- Fe₂O₃ tác dụng với H₂SO₄ loãngFe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
- MgO tác dụng với dung dịch HClMgO + 2HCl MgCl2 + H2O
- Na₂CO₃ tác dụng với HClNa2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
- KOH tác dụng với dung dịch HClKOH + HCl KCl + H2O
- Ca(OH)₂ tác dụng với H₂SO₄Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + 2H2O
- Mg(OH)₂ tác dụng với HClMg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O
- Fe(OH)₃ tác dụng với HClFe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
- NaOH tác dụng với CO₂2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
- NaOH tác dụng với SO₂2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O
- NaOH tác dụng với CuSO₄2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
- NaOH tác dụng với FeCl₃3NaOH + FeCl3 Fe(OH)3 + 3NaCl
- Nhiệt phân Fe(OH)₃2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
- CaO tác dụng với nước (tôi vôi)CaO + H2O Ca(OH)2
- Na₂O tác dụng với nướcNa2O + H2O 2NaOH
- K₂O tác dụng với nướcK2O + H2O 2KOH
- BaO tác dụng với nướcBaO + H2O Ba(OH)2
- SO₂ tác dụng với nướcSO2 + H2O H2SO3
- SO₃ tác dụng với nướcSO3 + H2O H2SO4
- P₂O₅ tác dụng với nướcP2O5 + 3H2O 2H3PO4
- CO₂ tác dụng với nướcCO2 + H2O H2CO3
- CaO tác dụng với CO₂CaO + CO2 CaCO3
- CaO tác dụng với dung dịch HClCaO + 2HCl CaCl2 + H2O
- Na₂O tác dụng với dung dịch HClNa2O + 2HCl 2NaCl + H2O
- SO₂ tác dụng với nước vôi trongSO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O
- Al₂O₃ tác dụng với dung dịch HClAl2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
- Al₂O₃ tác dụng với NaOHAl2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
- ZnO tác dụng với dung dịch HClZnO + 2HCl ZnCl2 + H2O
- ZnO tác dụng với dung dịch NaOHZnO + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
- Zn tác dụng với dung dịch CuSO₄Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
- Na₂CO₃ tác dụng với CaCl₂Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
- Na₂CO₃ tác dụng với Ca(OH)₂Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
- NaHCO₃ tác dụng với HClNaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
- K₂CO₃ tác dụng với HClK2CO3 + 2HCl 2KCl + CO2 + H2O
- Na₂SO₄ tác dụng với Ba(OH)₂Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH
- NH₃ tác dụng với H₂SO₄2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
- Sản xuất superphosphate đơnCa3(PO4)2 + 2H2SO4 Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
- Sản xuất superphosphate képCa3(PO4)2 + 4H3PO4 3Ca(H2PO4)2
- Natri cháy trong oxygen4Na + O2 2Na2O
- Kẽm cháy trong oxygen2Zn + O2 2ZnO
- Đồng cháy trong khí chlorineCu + Cl2 CuCl2
- Magie cháy trong khí chlorineMg + Cl2 MgCl2
- Đồng tác dụng với lưu huỳnhCu + S CuS
- Kali tác dụng với nước2K + 2H2O 2KOH + H2
- Canxi tác dụng với nướcCa + 2H2O Ca(OH)2 + H2
- Bari tác dụng với nướcBa + 2H2O Ba(OH)2 + H2
- Al tác dụng với CuSO₄2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
- Mg tác dụng với dung dịch FeSO₄Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe
- Zn tác dụng với dung dịch FeSO₄Zn + FeSO4 ZnSO4 + Fe
- Fe tác dụng với dung dịch AgNO₃Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
- Cu tác dụng với Fe₂(SO₄)₃Cu + Fe2(SO4)3 CuSO4 + 2FeSO4
- Khử Fe₂O₃ bằng carbon2Fe2O3 + 3C 4Fe + 3CO2
- Khử Fe₂O₃ bằng hydrogenFe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
- Khử CuO bằng carbon2CuO + C 2Cu + CO2
- Khử CuO bằng carbon monoxideCuO + CO Cu + CO2
- Khử ZnO bằng carbonZnO + C Zn + CO
- Khử ZnO bằng carbon monoxideZnO + CO Zn + CO2
- Khử PbO bằng carbonPbO + C Pb + CO
- Điện phân nóng chảy Al₂O₃2Al2O3 4Al + 3O2
- Điện phân nóng chảy NaCl2NaCl 2Na + Cl2
- Sắt bị ăn mòn trong không khí ẩm2Fe + O2 + 2H2O 2Fe(OH)2
- Fe(OH)₂ bị oxi hoá trong không khí ẩm4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
- Carbon cháy trong điều kiện thiếu oxygen2C + O2 2CO
- Carbon tác dụng với CO₂C + CO2 2CO
- Carbon monoxide cháy trong oxygen2CO + O2 2CO2
- Lưu huỳnh tác dụng với hydrogenS + H2 H2S
- Fe tác dụng với HNO₃ loãngFe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
- Al tác dụng với HNO₃ loãng tạo N₂O8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
- Ag tác dụng với HNO₃ đặcAg + 2HNO3 AgNO3 + NO2 + H2O
- Al tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
- Carbon tác dụng với H₂SO₄ đặc nóngC + 2H2SO4 CO2 + 2SO2 + 2H2O
- Lưu huỳnh tác dụng với H₂SO₄ đặc nóngS + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
- SO₂ làm mất màu dung dịch KMnO₄5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
- NH₃ khử CuO khi đun nóng2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O
- H₂S tác dụng với SO₂2H2S + SO2 3S + 2H2O
- FeCl₂ tác dụng với Cl₂2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
- Cu tác dụng với dung dịch FeCl₃Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2
- Cl₂ tác dụng với dung dịch KICl2 + 2KI 2KCl + I2
- Al tác dụng với HNO₃ rất loãng tạo N₂10Al + 36HNO3 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
- Zn tác dụng với HNO₃ loãng3Zn + 8HNO3 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo S3Zn + 4H2SO4 3ZnSO4 + S + 4H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo H₂S4Zn + 5H2SO4 4ZnSO4 + H2S + 4H2O
- Mg tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo S3Mg + 4H2SO4 3MgSO4 + S + 4H2O
- Lưu huỳnh tác dụng với HNO₃ đặcS + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
- Phosphorus tác dụng với HNO₃ đặcP + 5HNO3 H3PO4 + 5NO2 + H2O
- FeSO₄ tác dụng với K₂Cr₂O₇6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
- KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong H₂SO₄2KMnO4 + 5Na2SO3 + 3H2SO4 K2SO4 + 2MnSO4 + 5Na2SO4 + 3H2O
- Đốt NH₃ trong oxygen không xúc tác4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O
- Đốt cháy H₂S trong oxygen dư2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ loãng3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
- Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ dưới 570 °C3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2
- Đồng tan trong HCl có oxygen2Cu + O2 + 4HCl 2CuCl2 + 2H2O
- Nitrogen tác dụng với oxygenN2 + O2 2NO
- NH₄Cl tác dụng với Ba(OH)₂2NH4Cl + Ba(OH)2 BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
- KMnO₄ oxi hoá oxalic acid2KMnO4 + 5H2C2O4 + 3H2SO4 K2SO4 + 2MnSO4 + 10CO2 + 8H2O
- NO tác dụng với oxygen2NO + O2 2NO2
- Oxi hoá SO₂ thành SO₃2SO2 + O2 2SO3
- Fluorine tác dụng với hydrogenF2 + H2 2HF
- Bromine tác dụng với hydrogenBr2 + H2 2HBr
- Iodine tác dụng với hydrogenI2 + H2 2HI
- Nhôm cháy trong khí chlorine2Al + 3Cl2 2AlCl3
- Sắt tác dụng với bromine2Fe + 3Br2 2FeBr3
- Sắt tác dụng với iodineFe + I2 FeI2
- Nhôm tác dụng với iodine (xúc tác nước)2Al + 3I2 2AlI3
- Fluorine tác dụng với nước2F2 + 2H2O 4HF + O2
- Cl₂ tác dụng với KOH đặc nóng3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
- Cl₂ tác dụng với dung dịch NaBrCl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
- Cl₂ tác dụng với dung dịch NaICl2 + 2NaI 2NaCl + I2
- Br₂ tác dụng với dung dịch KIBr2 + 2KI 2KBr + I2
- Br₂ tác dụng với dung dịch NaIBr2 + 2NaI 2NaBr + I2
- Điện phân dung dịch NaCl2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2
- NaCl tác dụng với H₂SO₄ đặc trên 400 °C2NaCl + H2SO4 Na2SO4 + 2HCl
- AgNO₃ nhận biết ion chlorideHCl + AgNO3 AgCl + HNO3
- NaBr tác dụng với AgNO₃NaBr + AgNO3 AgBr + NaNO3
- NaI tác dụng với AgNO₃NaI + AgNO3 AgI + NaNO3
- KBr tác dụng với AgNO₃KBr + AgNO3 AgBr + KNO3
- KI tác dụng với AgNO₃KI + AgNO3 AgI + KNO3
- NaBr tác dụng với H₂SO₄ đặc2NaBr + 2H2SO4 Na2SO4 + Br2 + SO2 + 2H2O
- NaI tác dụng với H₂SO₄ đặc8NaI + 5H2SO4 4Na2SO4 + 4I2 + H2S + 4H2O
- HF ăn mòn thuỷ tinh4HF + SiO2 SiF4 + 2H2O
- AgCl phân huỷ ngoài ánh sáng2AgCl 2Ag + Cl2
- AgBr phân huỷ ngoài ánh sáng2AgBr 2Ag + Br2
- HBr bị oxi hoá bởi oxygen không khí4HBr + O2 2Br2 + 2H2O
- HI bị oxi hoá bởi oxygen không khí4HI + O2 2I2 + 2H2O
- Cân bằng NO₂ ⇌ N₂O₄2NO2 N2O4
- Phản ứng chuyển hoá CO với hơi nướcCO + H2O CO2 + H2
- Carbon tác dụng với hơi nướcC + H2O CO + H2
- Khử Fe₃O₄ bằng hydrogenFe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
- Al(OH)₃ tác dụng với HClAl(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
- Zn(OH)₂ tác dụng với HClZn(OH)2 + 2HCl ZnCl2 + 2H2O
- Zn(OH)₂ tan trong NaOHZn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + 2H2O
- Nitrogen tác dụng với magieN2 + 3Mg Mg3N2
- Nitrogen tác dụng với lithiumN2 + 6Li 2Li3N
- NH₃ tác dụng với Cl₂2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
- NH₃ dư tác dụng với Cl₂8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl
- NH₄Cl tác dụng với NaOHNH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O
- (NH₄)₂SO₄ tác dụng với dung dịch NaOH(NH4)2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
- Điều chế NH₃ từ NH₄Cl và Ca(OH)₂2NH4Cl + Ca(OH)2 CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
- Nhiệt phân (NH₄)₂CO₃(NH4)2CO3 2NH3 + CO2 + H2O
- Nhiệt phân NH₄HCO₃ (bột khai)NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O
- Mg₃N₂ thuỷ phân trong nướcMg3N2 + 6H2O 3Mg(OH)2 + 2NH3
- NO₂ tác dụng với O₂ và H₂O tạo HNO₃4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
- NO₂ tác dụng với nước3NO2 + H2O 2HNO3 + NO
- NO₂ tác dụng với NaOH2NO2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O
- Fe tác dụng với HNO₃ đặc nóngFe + 6HNO3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
- Zn tác dụng với HNO₃ đặcZn + 4HNO3 Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
- Mg tác dụng với HNO₃ rất loãng tạo N₂5Mg + 12HNO3 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O
- Al tác dụng với HNO₃ loãng tạo NOAl + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ đặcFeO + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
- Fe(OH)₂ tác dụng với HNO₃ loãng3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
- FeCO₃ tác dụng với HNO₃ loãng3FeCO3 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 3CO2 + 5H2O
- Fe₂O₃ tác dụng với HNO₃Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O
- CuO tác dụng với HNO₃CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O
- NaOH tác dụng với HNO₃NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
- CaCO₃ tác dụng với HNO₃CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
- Cu(OH)₂ tác dụng với HNO₃Cu(OH)2 + 2HNO3 Cu(NO3)2 + 2H2O
- HNO₃ phân huỷ ngoài ánh sáng4HNO3 4NO2 + O2 + 2H2O
- Điều chế HNO₃ trong phòng thí nghiệmNaNO3 + H2SO4 NaHSO4 + HNO3
- Nhiệt phân KNO₃2KNO3 2KNO2 + O2
- Nhiệt phân NaNO₃2NaNO3 2NaNO2 + O2
- Nhiệt phân Mg(NO₃)₂2Mg(NO3)2 2MgO + 4NO2 + O2
- Nhiệt phân Fe(NO₃)₃4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
- Nhiệt phân AgNO₃2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
- Lưu huỳnh tác dụng với kẽmS + Zn ZnS
- Lưu huỳnh tác dụng với nhôm3S + 2Al Al2S3
- Lưu huỳnh tác dụng với thuỷ ngânS + Hg HgS
- Lưu huỳnh tác dụng với fluorineS + 3F2 SF6
- SO₂ dư tác dụng với NaOHSO2 + NaOH NaHSO3
- SO₂ tác dụng với CaOSO2 + CaO CaSO3
- SO₂ tác dụng với magieSO2 + 2Mg 2MgO + S
- SO₂ tác dụng với Cl₂ trong nướcSO2 + Cl2 + 2H2O H2SO4 + 2HCl
- SO₂ tạo mưa acid trong khí quyển2SO2 + O2 + 2H2O 2H2SO4
- Điều chế SO₂ từ Na₂SO₃Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
- Đốt quặng ZnS2ZnS + 3O2 2ZnO + 2SO2
- H₂S tác dụng với NaOH dưH2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
- H₂S dư tác dụng với NaOHH2S + NaOH NaHS + H2O
- H₂S tác dụng với dung dịch CuSO₄H2S + CuSO4 CuS + H2SO4
- H₂S tác dụng với Pb(NO₃)₂H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3
- H₂S tác dụng với Cl₂ (khí)H2S + Cl2 S + 2HCl
- H₂S tác dụng với Cl₂ trong nướcH2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
- Điều chế H₂S từ FeS và HClFeS + 2HCl FeCl2 + H2S
- FeS tác dụng với H₂SO₄ loãngFeS + H2SO4 FeSO4 + H2S
- Fe(OH)₃ tác dụng với H₂SO₄ loãng2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
- Ba(OH)₂ tác dụng với H₂SO₄Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
- Nhận biết ion sulfateBa(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3
- Na₂CO₃ tác dụng với H₂SO₄Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
- CaCO₃ tác dụng với H₂SO₄ loãngCaCO3 + H2SO4 CaSO4 + CO2 + H2O
- Ag tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Ag + 2H2SO4 Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng tạo SO₂Zn + 2H2SO4 ZnSO4 + SO2 + 2H2O
- Mg tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng tạo SO₂Mg + 2H2SO4 MgSO4 + SO2 + 2H2O
- Phosphorus tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2P + 5H2SO4 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O
- FeO tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2FeO + 4H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
- Fe₃O₄ tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Fe3O4 + 10H2SO4 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
- FeSO₄ tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2FeSO4 + 2H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O
- KBr tác dụng với H₂SO₄ đặc2KBr + 2H2SO4 K2SO4 + Br2 + SO2 + 2H2O
- HI tác dụng với H₂SO₄ đặc8HI + H2SO4 4I2 + H2S + 4H2O
- Nung thạch cao sống thành thạch cao nung2CaSO4·2H2O (CaSO4)2·H2O + 3H2O
- (NH₄)₂SO₄ tác dụng với Ba(OH)₂(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
- Sản xuất calcium carbideCaO + 3C CaC2 + CO
- Điện phân nóng chảy MgCl₂MgCl2 Mg + Cl2
- Điện phân nóng chảy CaCl₂CaCl2 Ca + Cl2
- Điện phân nóng chảy NaOH4NaOH 4Na + O2 + 2H2O
- Điện phân dung dịch CuSO₄2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 + 2H2SO4
- Điện phân dung dịch CuCl₂CuCl2 Cu + Cl2
- Điện phân dung dịch AgNO₃4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 + 4HNO3
- Acquy chì phóng điệnPb + PbO2 + 2H2SO4 2PbSO4 + 2H2O
- Pin khô Zn–C (Leclanché) phóng điệnZn + 2MnO2 + 2NH4Cl ZnCl2 + Mn2O3 + 2NH3 + H2O
- Magie tác dụng với nước nóngMg + 2H2O Mg(OH)2 + H2
- Sắt tác dụng với hơi nước trên 570 °CFe + H2O FeO + H2
- Fe tác dụng với dung dịch Fe₂(SO₄)₃Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4
- Nhiệt nhôm Cr₂O₃Cr2O3 + 2Al Al2O3 + 2Cr
- Natri cháy trong oxygen dư tạo Na₂O₂2Na + O2 Na2O2
- Kali cháy trong khí chlorine2K + Cl2 2KCl
- Lithium tác dụng với nước2Li + 2H2O 2LiOH + H2
- Natri tác dụng với dung dịch HCl2Na + 2HCl 2NaCl + H2
- CO₂ dư tác dụng với NaOHNaOH + CO2 NaHCO3
- NaHCO₃ tác dụng với NaOHNaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
- Nhỏ từ từ HCl vào Na₂CO₃Na2CO3 + HCl NaHCO3 + NaCl
- Na₂CO₃ tác dụng với BaCl₂Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl
- Quy trình Solvay sản xuất NaHCO₃NaCl + NH3 + CO2 + H2O NaHCO3 + NH4Cl
- Canxi cháy trong oxygen2Ca + O2 2CaO
- Bari cháy trong oxygen2Ba + O2 2BaO
- Canxi tác dụng với chlorineCa + Cl2 CaCl2
- Canxi tác dụng với dung dịch HClCa + 2HCl CaCl2 + H2
- Magie cháy trong khí CO₂2Mg + CO2 2MgO + C
- CaO tác dụng với SiO₂ (tạo xỉ lò cao)CaO + SiO2 CaSiO3
- CaCO₃ tan trong nước có CO₂CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
- Đun nóng nước cứng tạm thờiCa(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
- Làm mềm nước cứng bằng Ca(OH)₂Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O
- Làm mềm nước cứng bằng Na₂CO₃Ca(HCO3)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaHCO3
- Ca(HCO₃)₂ tác dụng với NaOH dưCa(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
- Đun nóng dung dịch Mg(HCO₃)₂Mg(HCO3)2 MgCO3 + CO2 + H2O
- Làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng Na₂CO₃CaSO4 + Na2CO3 CaCO3 + Na2SO4
- MgCl₂ tác dụng với Na₂CO₃MgCl2 + Na2CO3 MgCO3 + 2NaCl
- Làm mềm nước cứng bằng Na₃PO₄3CaCl2 + 2Na3PO4 Ca3(PO4)2 + 6NaCl
- Nhiệt phân MgCO₃MgCO3 MgO + CO2
- Nhiệt phân BaCO₃BaCO3 BaO + CO2
- Ba(OH)₂ tác dụng với CO₂Ba(OH)2 + CO2 BaCO3 + H2O
- Nhiệt phân Mg(OH)₂Mg(OH)2 MgO + H2O
- FeO tác dụng với dung dịch HClFeO + 2HCl FeCl2 + H2O
- Khử FeO bằng COFeO + CO Fe + CO2
- Nhiệt phân Fe(OH)₂ không có không khíFe(OH)2 FeO + H2O
- FeCl₂ tác dụng với NaOHFeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
- FeCl₃ tác dụng với KI2FeCl3 + 2KI 2FeCl2 + I2 + 2KCl
- FeCl₃ tác dụng với H₂S2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl
- Crom tác dụng với dung dịch HClCr + 2HCl CrCl2 + H2
- Crom tác dụng với oxygen4Cr + 3O2 2Cr2O3
- Cr(OH)₃ tan trong NaOHCr(OH)3 + NaOH NaCrO2 + 2H2O
- Cr(OH)₃ tác dụng với HClCr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O
- K₂Cr₂O₇ tác dụng với KOHK2Cr2O7 + 2KOH 2K2CrO4 + H2O
- K₂CrO₄ tác dụng với H₂SO₄2K2CrO4 + H2SO4 K2Cr2O7 + K2SO4 + H2O
- Nhiệt phân (NH₄)₂Cr₂O₇(NH4)2Cr2O7 Cr2O3 + N2 + 4H2O
- Cu(OH)₂ tan trong NH₃Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
- CuSO₄ tác dụng với NH₃ dưCuSO4 + 4NH3 [Cu(NH3)4]SO4
- CuSO₄ tác dụng với NH₃ vừa đủCuSO4 + 2NH3 + 2H2O Cu(OH)2 + (NH4)2SO4
- AgCl tan trong dung dịch NH₃AgCl + 2NH3 [Ag(NH3)2]Cl
- Đun nóng CuSO₄·5H₂OCuSO4·5H2O CuSO4 + 5H2O
- CuSO₄ khan hút nướcCuSO4 + 5H2O CuSO4·5H2O
- Zn tan trong dung dịch NaOHZn + 2NaOH Na2ZnO2 + H2
- KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong nước2KMnO4 + 3Na2SO3 + H2O 2MnO2 + 3Na2SO4 + 2KOH
- KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong kiềm2KMnO4 + Na2SO3 + 2KOH 2K2MnO4 + Na2SO4 + H2O
- Niken tác dụng với dung dịch HClNi + 2HCl NiCl2 + H2
- NiSO₄ tác dụng với NaOHNiSO4 + 2NaOH Ni(OH)2 + Na2SO4
- CoCl₂ tác dụng với NaOHCoCl2 + 2NaOH Co(OH)2 + 2NaCl
- Đốt cháy methaneCH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
- Acetic acid tác dụng với NaOHCH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
- Đốt cháy ethane2C2H6 + 7O2 4CO2 + 6H2O
- Đốt cháy propaneC3H8 + 5O2 3CO2 + 4H2O
- Đốt cháy butane2C4H10 + 13O2 8CO2 + 10H2O
- Methane tác dụng với chlorineCH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
- Đốt cháy ethyleneC2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
- Ethylene làm mất màu nước bromineC2H4 + Br2 C2H4Br2
- Ethylene cộng hydrogenC2H4 + H2 C2H6
- Ethylene cộng nước (điều chế ethanol)C2H4 + H2O C2H5OH
- Propylene làm mất màu nước bromineC3H6 + Br2 C3H6Br2
- Đốt cháy ethanolC2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
- Ethanol tác dụng với natri2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
- Acetic acid tác dụng với natri2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
- Acetic acid tác dụng với magie2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2
- Acetic acid tác dụng với kẽm2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
- Acetic acid tác dụng với Na₂CO₃2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O
- Acetic acid tác dụng với NaHCO₃CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + CO2 + H2O
- Acetic acid tác dụng với CaCO₃2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
- Acetic acid tác dụng với CuO2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O
- Điều chế ethyl acetateCH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
- Lên men giấmC2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
- Xà phòng hoá tristearin(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
- Thuỷ phân tristearin trong acid(C17H35COO)3C3H5 + 3H2O 3C17H35COOH + C3H5(OH)3
- Đốt cháy glucose (hô hấp tế bào)C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O
- Thuỷ phân saccharoseC12H22O11 + H2O 2C6H12O6
- Glucose tráng bạcC6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
- Đốt cháy acetylene2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O
- Reforming methane bằng hơi nướcCH4 + H2O CO + 3H2
- H₂SO₄ đặc than hoá đườngC12H22O11 12C + 11H2O
- Đốt cháy octane (xăng)2C8H18 + 25O2 16CO2 + 18H2O
- Chloromethane tác dụng tiếp với chlorineCH3Cl + Cl2 CH2Cl2 + HCl
- Dichloromethane tác dụng với chlorineCH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl
- Chloroform tác dụng với chlorineCHCl3 + Cl2 CCl4 + HCl
- Ethane tác dụng với chlorineC2H6 + Cl2 C2H5Cl + HCl
- Dehydrogen hoá ethaneC2H6 C2H4 + H2
- Dehydrogen hoá propaneC3H8 C3H6 + H2
- Cracking butane tạo methane và propyleneC4H10 CH4 + C3H6
- Cracking butane tạo ethane và ethyleneC4H10 C2H6 + C2H4
- Reforming hexane thành benzeneC6H14 C6H6 + 4H2
- Oxi hoá butane sản xuất acetic acid2C4H10 + 5O2 4CH3COOH + 2H2O
- Nhiệt phân methane điều chế acetylene2CH4 C2H2 + 3H2
- Điều chế methane trong phòng thí nghiệmCH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
- Al₄C₃ thuỷ phân tạo methaneAl4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4
- Ethylene cộng HBrC2H4 + HBr C2H5Br
- Ethylene cộng HClC2H4 + HCl C2H5Cl
- Đốt cháy propylene2C3H6 + 9O2 6CO2 + 6H2O
- Ethylene làm mất màu dung dịch KMnO₄3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
- Propylene cộng hydrogenC3H6 + H2 C3H8
- Propylene cộng HBr theo MarkovnikovC3H6 + HBr C3H7Br
- Acetylene cộng bromine (tỉ lệ 1 : 1)C2H2 + Br2 C2H2Br2
- Acetylene cộng bromine dưC2H2 + 2Br2 C2H2Br4
- Acetylene cộng hydrogen (Ni, dư H₂)C2H2 + 2H2 C2H6
- Acetylene cộng hydrogen (xúc tác Lindlar)C2H2 + H2 C2H4
- Acetylene cộng HCl điều chế vinyl chlorideC2H2 + HCl C2H3Cl
- Acetylene cộng nước tạo acetaldehydeC2H2 + H2O CH3CHO
- Điều chế acetylene từ đất đènCaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
- Benzene tác dụng với bromineC6H6 + Br2 C6H5Br + HBr
- Toluene tác dụng với bromine (thế ở nhánh)C6H5CH3 + Br2 C6H5CH2Br + HBr
- Benzene cộng hydrogenC6H6 + 3H2 C6H12
- Benzene cộng chlorine (ánh sáng)C6H6 + 3Cl2 C6H6Cl6
- Đốt cháy benzene2C6H6 + 15O2 12CO2 + 6H2O
- Toluene bị oxi hoá bởi KMnO₄C6H5CH3 + 2KMnO4 C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + H2O
- Styrene làm mất màu nước bromineC6H5C2H3 + Br2 C6H5C2H3Br2
- Trime hoá acetylene thành benzene3C2H2 C6H6
- Thuỷ phân bromoethaneC2H5Br + NaOH C2H5OH + NaBr
- Tách HBr từ bromoethaneC2H5Br + KOH C2H4 + KBr + H2O
- Methanol tác dụng với natri2CH3OH + 2Na 2CH3ONa + H2
- Glycerol tác dụng với natri2C3H5(OH)3 + 6Na 2C3H5(ONa)3 + 3H2
- Oxi hoá ethanol bằng CuOC2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O
- Oxi hoá propan-2-ol bằng CuOCH3CH(OH)CH3 + CuO CH3COCH3 + Cu + H2O
- Tách nước ethanol tạo ethyleneC2H5OH C2H4 + H2O
- Ethanol tạo diethyl ether2C2H5OH C2H5OC2H5 + H2O
- Ethanol tác dụng với HBrC2H5OH + HBr C2H5Br + H2O
- Đốt cháy methanol2CH3OH + 3O2 2CO2 + 4H2O
- Tổng hợp methanol từ CO và H₂CO + 2H2 CH3OH
- Glycerol hoà tan Cu(OH)₂2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
- Phenol tác dụng với natri2C6H5OH + 2Na 2C6H5ONa + H2
- Phenol tác dụng với NaOHC6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
- Sodium phenolate tác dụng với CO₂C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
- Phenol tác dụng với nước bromineC6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH + 3HBr
- Đốt cháy phenolC6H5OH + 7O2 6CO2 + 3H2O
- Khử acetaldehyde bằng hydrogenCH3CHO + H2 C2H5OH
- Khử acetone bằng hydrogenCH3COCH3 + H2 CH3CH(OH)CH3
- Acetaldehyde tác dụng với Cu(OH)₂CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH CH3COONa + Cu2O + 3H2O
- Acetaldehyde làm mất màu nước bromineCH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr
- Oxi hoá acetaldehyde thành acetic acid2CH3CHO + O2 2CH3COOH
- Đốt cháy acetaldehyde2CH3CHO + 5O2 4CO2 + 4H2O
- Oxi hoá ethylene sản xuất acetaldehyde2C2H4 + O2 2CH3CHO
- Acetic acid tác dụng với Cu(OH)₂2CH3COOH + Cu(OH)2 (CH3COO)2Cu + 2H2O
- Sản xuất acetic acid từ methanol và COCH3OH + CO CH3COOH
- Đốt cháy acetic acidCH3COOH + 2O2 2CO2 + 2H2O
- Thuỷ phân ethyl acetateCH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH
- Xà phòng hoá ethyl acetateCH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
- Xà phòng hoá methyl formateHCOOCH3 + NaOH HCOONa + CH3OH
- Xà phòng hoá methyl acetateCH3COOCH3 + NaOH CH3COONa + CH3OH
- Thuỷ phân vinyl acetate trong kiềmCH3COOC2H3 + NaOH CH3COONa + CH3CHO
- Thuỷ phân phenyl acetate trong kiềmCH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
- Ester hoá acetic acid với methanolCH3COOH + CH3OH CH3COOCH3 + H2O
- Đốt cháy ethyl acetateCH3COOC2H5 + 5O2 4CO2 + 4H2O
- Xà phòng hoá tripalmitin(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH 3C15H31COONa + C3H5(OH)3
- Xà phòng hoá triolein(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
- Hydrogen hoá triolein(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 (C17H35COO)3C3H5
- Xà phòng trong nước cứng2C17H35COONa + CaCl2 (C17H35COO)2Ca + 2NaCl
- Stearic acid tác dụng với NaOHC17H35COOH + NaOH C17H35COONa + H2O
- Glucose làm mất màu nước bromineC6H12O6 + Br2 + H2O C6H12O7 + 2HBr
- Khử glucose thành sorbitolC6H12O6 + H2 C6H14O6
- Glucose hoà tan Cu(OH)₂2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O
- Glucose khử Cu(OH)₂ tạo Cu₂OC6H12O6 + 2Cu(OH)2 + NaOH C6H11O7Na + Cu2O + 3H2O
- Lên men lactic glucoseC6H12O6 2C3H6O3
- Saccharose hoà tan Cu(OH)₂2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + 2H2O
- Methylamine tác dụng với HClCH3NH2 + HCl CH3NH3Cl
- Aniline tác dụng với HClC6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl
- Methylammonium chloride tác dụng với NaOHCH3NH3Cl + NaOH CH3NH2 + NaCl + H2O
- Phenylammonium chloride tác dụng với NaOHC6H5NH3Cl + NaOH C6H5NH2 + NaCl + H2O
- Aniline tác dụng với nước bromineC6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2 + 3HBr
- Khử nitrobenzene điều chế anilineC6H5NO2 + 3Fe + 6HCl C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O
- Đốt cháy methylamine4CH3NH2 + 9O2 4CO2 + 10H2O + 2N2
- Methylamine tác dụng với nitrous acidCH3NH2 + HNO2 CH3OH + N2 + H2O
- Glycine tác dụng với HClNH2CH2COOH + HCl ClNH3CH2COOH
- Glycine tác dụng với NaOHNH2CH2COOH + NaOH NH2CH2COONa + H2O
- Ester hoá glycine với ethanolNH2CH2COOH + C2H5OH NH2CH2COOC2H5 + H2O
- Alanine tác dụng với HClCH3CH(NH2)COOH + HCl CH3CH(NH3Cl)COOH
- Alanine tác dụng với NaOHCH3CH(NH2)COOH + NaOH CH3CH(NH2)COONa + H2O
- Thuỷ phân dipeptide Gly–GlyNH2CH2CONHCH2COOH + H2O 2NH2CH2COOH
- Thuỷ phân Gly–Gly trong kiềmNH2CH2CONHCH2COOH + 2NaOH 2NH2CH2COONa + H2O