2FeCl3 + 2KIDung dịch, nhiệt độ thường2FeCl2 + I2 + 2KCl

FeCl₃ tác dụng với dung dịch KI

Thuộc: Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: KI là chất khử (I⁻¹ → I⁰), FeCl3 là chất oxi hoá (Fe⁺³ → Fe⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2I−1 → I20 + 2e× 1
    Quá trình khử:Fe+3 + 1e → Fe+2× 2
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 1) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Dung dịch chuyển màu vàng nâu đậm (I₂); hồ tinh bột hoá xanh.

Phương trình ion thu gọn

2Fe³⁺ + 2I⁻ → 2Fe²⁺ + I₂

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình FeCl₃ + KI → FeCl₂ + I₂ + KCl là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 9

2FeCl₃ + 2KI → 2FeCl₂ + I₂ + 2KCl: 2 + 2 + 2 + 1 + 2 = 9.

Câu 2. Trong phản ứng FeCl₃ + KI → FeCl₂ + I₂ + KCl, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. FeCl₃

Fe⁺³ nhận 1e xuống Fe⁺²; I⁻ nhường electron tạo I₂.

Câu 3. Phương trình ion thu gọn của phản ứng FeCl₃ + KI là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2Fe³⁺ + 2I⁻ → 2Fe²⁺ + I₂

K⁺ và Cl⁻ là ion khán giả; Fe³⁺ oxi hoá I⁻ thành I₂ (nhưng không oxi hoá được Cl⁻, Br⁻).

Chất tham gia và sản phẩm

  • KCl kali clorua
  • FeCl2 sắt(II) clorua
  • FeCl3 sắt(III) clorua
  • KI potassium iodide
  • I2 iodine

Phản ứng liên quan