HNO₃ đặc, đun nóng
C + 4HNO3 CO2 + 4NO2 + 2H2O
C tác dụng với HNO₃ đặc
Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 11.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: C là chất khử (C⁰ → C⁺⁴), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺⁴).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: C0 → C+4 + 4e × 1 Quá trình khử: N+5 + 1e → N+4 × 4 - Thăng bằng electron: BCNN(4, 1) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 4.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HNO₃ đặc, đun nóng
Hiện tượng
Bột than cháy âm ỉ, hao dần; thoát nhiều khí màu nâu đỏ (NO₂) lẫn CO₂ không màu; dẫn hỗn hợp khí qua nước vôi trong thấy vẩn đục (CO₂).
Ghi chú
HNO₃ đặc oxi hoá được các phi kim C, S, P.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của C
- Carbon tác dụng với H₂SO₄ đặc nóngC + 2H2SO4 CO2 + 2SO2 + 2H2O
Phản ứng khác của HNO₃
- Phosphorus tác dụng với HNO₃ đặcP + 5HNO3 H3PO4 + 5NO2 + H2O
- Lưu huỳnh tác dụng với HNO₃ đặcS + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
- Zn tác dụng với HNO₃ đặcZn + 4HNO3 Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
- Ag tác dụng với HNO₃ đặcAg + 2HNO3 AgNO3 + NO2 + H2O
- Cu tác dụng với HNO₃ đặcCu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Cập nhật: