H₂SO₄ đặc

3Zn + 4H2SO4 3ZnSO4 + S + 4H2O

Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo S

Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 11, tr. 51 (theo phản ứng tổng quát).

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Zn thứ 7/17, đứng trước H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Zn là chất khử (Zn⁰ → Zn⁺²), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁰).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Zn0 → Zn+2 + 2e× 3
    Quá trình khử:S+6 + 6e → S0× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 6) = 6 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc

Hiện tượng

Kẽm tan, xuất hiện chất rắn màu vàng (S) lắng xuống.

Các trường hợp khác

Trường hợp hay gặp: Zn + H₂SO₄ loãng tạo khí H₂.

Cùng chất tham gia, khác điều kiện hoặc tỉ lệ:

Ghi chú

Sản phẩm khử S.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình Zn + H₂SO₄ (đặc) → ZnSO₄ + S + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 15

3Zn + 4H₂SO₄ → 3ZnSO₄ + S + 4H₂O: 3 + 4 + 3 + 1 + 4 = 15.

Câu 2. Trong phản ứng Zn + H₂SO₄ (đặc) → ZnSO₄ + S + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Zn

Zn nhường 2 electron; S⁺⁶ nhận 6 electron xuống S⁰.

Câu 3. Cho 19,5 g Zn tan hết trong H₂SO₄ đặc, sản phẩm khử duy nhất là S. Khối lượng S thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 3,2 g

n(Zn) = 0,3 mol nhường 0,6 mol e; mỗi S nhận 6e → n(S) = 0,1 mol → m = 3,2 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Zn — zinc
  • H2SO4 — sulfuric acid
  • ZnSO4 — zinc sulfate
  • S — sulfur
  • H2O — water

Xem thêm

Cùng cặp chất, khác điều kiện

Phản ứng khác của Zn

Phản ứng khác của H₂SO₄

Cập nhật: