HNO₃ loãng, dư
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Fe tác dụng với HNO₃ loãng
Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 10, 12.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Fe thứ 8/17, đứng trước H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Fe là chất khử (Fe⁰ → Fe⁺³), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Fe0 → Fe+3 + 3e × 1 Quá trình khử: N+5 + 3e → N+2 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(3, 3) = 3 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HNO₃ loãng, dư
Hiện tượng
Sắt tan, thoát khí không màu (NO) hoá nâu đỏ trong không khí; dung dịch màu vàng nâu (Fe³⁺).
Ghi chú
Fe thụ động trong HNO₃ đặc nguội.
Phương trình ion thu gọn
Fe + 4H⁺ + NO₃⁻ → Fe³⁺ + NO + 2H₂O
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Fe tác dụng với HNO₃ đặc nóngFe + 6HNO3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Phản ứng khác của HNO₃
- Fe₃O₄ tác dụng với HNO₃ loãng3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
- Fe(OH)₂ tác dụng với HNO₃ loãng3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
- FeCO₃ tác dụng với HNO₃ loãng3FeCO3 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 3CO2 + 5H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ loãng3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ đặcFeO + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
Cập nhật: