10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4Dung dịch, môi trường H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường (dùng để chuẩn độ Fe²⁺ bằng KMnO₄)→5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
FeSO₄ tác dụng với KMnO₄ trong H₂SO₄
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: FeSO4 là chất khử (Fe⁺² → Fe⁺³), KMnO4 là chất oxi hoá (Mn⁺⁷ → Mn⁺²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Fe+2 → Fe+3 + 1e × 5 Quá trình khử: Mn+7 + 5e → Mn+2 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(1, 5) = 5 → nhân quá trình oxi hoá với 5, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Dung dịch, môi trường H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường (dùng để chuẩn độ Fe²⁺ bằng KMnO₄)
Hiện tượng
Nhỏ dung dịch KMnO₄ vào dung dịch FeSO₄ đã acid hoá: màu tím của thuốc tím mất ngay, dung dịch chuyển từ lục nhạt sang vàng nhạt (Fe³⁺). Khi Fe²⁺ đã hết, giọt KMnO₄ dư làm dung dịch có màu hồng tím bền.
Phương trình ion thu gọn
5Fe²⁺ + MnO₄⁻ + 8H⁺ → 5Fe³⁺ + Mn²⁺ + 4H₂O