Môi trường H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

FeSO₄ tác dụng với KMnO₄ trong H₂SO₄

Thuộc: Lớp 10 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 10, tr. 77; Hoá học 12, tr. 132.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: FeSO4 là chất khử (Fe⁺² → Fe⁺³), KMnO4 là chất oxi hoá (Mn⁺⁷ → Mn⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2Fe+2 → 2Fe+3 + 2e× 5
    Quá trình khử:Mn+7 + 5e → Mn+2× 2
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 5) = 10 → nhân quá trình oxi hoá với 5, quá trình khử với 2.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Môi trường H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Nhỏ dung dịch KMnO₄ vào dung dịch FeSO₄ đã acid hoá: màu tím của thuốc tím mất ngay, dung dịch chuyển từ lục nhạt sang vàng nhạt (Fe³⁺). Khi Fe²⁺ đã hết, giọt KMnO₄ dư làm dung dịch có màu hồng tím bền.

Ghi chú

Dùng để chuẩn độ Fe²⁺ bằng KMnO₄ (dung dịch mất màu tím).

Phương trình ion thu gọn

5Fe²⁺ + MnO₄⁻ + 8H⁺ → 5Fe³⁺ + Mn²⁺ + 4H₂O

Bài tập vận dụng

Câu 1. Trong phản ứng FeSO₄ + KMnO₄ + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + MnSO₄ + K₂SO₄ + H₂O, vai trò của H₂SO₄ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. môi trường

S⁺⁶ không đổi số oxi hoá; H₂SO₄ chỉ cung cấp H⁺ (tạo H₂O) và SO₄²⁻ (tạo muối). Fe⁺² là chất khử, Mn⁺⁷ là chất oxi hoá.

Câu 2. Tỉ lệ số mol FeSO₄ : KMnO₄ phản ứng vừa đủ trong môi trường H₂SO₄ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 5 : 1

Mỗi Fe⁺² nhường 1e, mỗi Mn⁺⁷ nhận 5e → 5 FeSO₄ ứng với 1 KMnO₄ (10FeSO₄ + 2KMnO₄ + 8H₂SO₄ → …).

Câu 3. Hiện tượng khi nhỏ từ từ dung dịch KMnO₄ vào dung dịch FeSO₄ có H₂SO₄ loãng là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: D. màu tím của KMnO₄ mất, dung dịch chuyển sang vàng nhạt

MnO₄⁻ (tím) bị khử thành Mn²⁺ (gần như không màu); Fe²⁺ (lục nhạt) bị oxi hoá thành Fe³⁺ (vàng nhạt). Trong môi trường acid không tạo kết tủa MnO₂.

Câu 4. Chuẩn độ 100 mL dung dịch FeSO₄ (có H₂SO₄ loãng) cần vừa đủ 20 mL dung dịch KMnO₄ 0,1 M. Nồng độ mol của dung dịch FeSO₄ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. 0,1 M

n(KMnO₄) = 0,02 × 0,1 = 0,002 mol → n(Fe²⁺) = 5 × 0,002 = 0,01 mol → C = 0,01 : 0,1 = 0,1 M.

Chất tham gia và sản phẩm

Xem thêm

Phản ứng khác của KMnO₄

Phản ứng khác của FeSO₄

Phản ứng khác của H₂SO₄

Cập nhật: