2KMnO4 + 16HClHCl đặc, nhiệt độ thường2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

KMnO₄ tác dụng với HCl đặc

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: HCl là chất khử (Cl⁻¹ → Cl⁰), KMnO4 là chất oxi hoá (Mn⁺⁷ → Mn⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2Cl−1 → Cl20 + 2e× 5
    Quá trình khử:Mn+7 + 5e → Mn+2× 2
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 5) = 10 → nhân quá trình oxi hoá với 5, quá trình khử với 2.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

HCl đặc, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Thuốc tím tan, dung dịch mất màu tím; thoát khí vàng lục (Cl₂).

Phương trình ion thu gọn

2MnO₄⁻ + 16H⁺ + 10Cl⁻ → 2Mn²⁺ + 5Cl₂ + 8H₂O

Bài tập vận dụng

Câu 1. Trong phản ứng KMnO₄ + HCl → KCl + MnCl₂ + Cl₂ + H₂O, vai trò của HCl là
Câu 2. Hệ số của HCl trong phương trình cân bằng là
Câu 3. Số mol Cl₂ thu được khi 0,2 mol KMnO₄ phản ứng hết với HCl đặc dư là

Chất tham gia và sản phẩm

  • KMnO4 kali pemanganat
  • H2O nước
  • HCl axit clohiđric
  • KCl kali clorua
  • MnCl2 mangan(II) clorua
  • Cl2 clo

Phản ứng liên quan