HCl đặc, nhiệt độ thường

2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

KMnO₄ tác dụng với HCl đặc

Thuộc: Lớp 10 · Phản ứng oxi hoá – khử

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 10, tr. 111, 114.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: HCl là chất khử (Cl⁻¹ → Cl⁰), KMnO4 là chất oxi hoá (Mn⁺⁷ → Mn⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2Cl−1 → Cl20 + 2e× 5
    Quá trình khử:Mn+7 + 5e → Mn+2× 2
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 5) = 10 → nhân quá trình oxi hoá với 5, quá trình khử với 2.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

HCl đặc, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Thuốc tím tan, dung dịch mất màu tím; thoát khí vàng lục (Cl₂).

Phương trình ion thu gọn

2MnO₄⁻ + 16H⁺ + 10Cl⁻ → 2Mn²⁺ + 5Cl₂ + 8H₂O

Bài tập vận dụng

Câu 1. Trong phản ứng KMnO₄ + HCl → KCl + MnCl₂ + Cl₂ + H₂O, vai trò của HCl là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. chất khử và môi trường

10 HCl bị oxi hoá thành 5Cl₂ (chất khử), 6 HCl tạo muối KCl, MnCl₂ (môi trường).

Câu 2. Hệ số của HCl trong phương trình cân bằng là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: D. 16

2 Mn⁺⁷ nhận 10e, 10 Cl⁻ nhường 10e tạo 5Cl₂; thêm 6 HCl tạo muối KCl, MnCl₂ → 16 HCl: 2KMnO₄ + 16HCl → 2KCl + 2MnCl₂ + 5Cl₂ + 8H₂O.

Câu 3. Số mol Cl₂ thu được khi 0,2 mol KMnO₄ phản ứng hết với HCl đặc dư là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 0,5

Tỉ lệ KMnO₄ : Cl₂ = 2 : 5 → 0,2 × 5/2 = 0,5 mol.

Chất tham gia và sản phẩm

  • KMnO4 — potassium permanganate
  • HCl — hydrochloric acid
  • KCl — potassium chloride
  • MnCl2 — manganese(II) chloride
  • Cl2 — chlorine
  • H2O — water

Xem thêm

Phản ứng khác của HCl

Phản ứng khác của KMnO₄

Cập nhật: