300–400 °C, xúc tác MnO₂
2KClO3 2KCl + 3O2
Nhiệt phân KClO₃ (điều chế O₂)
Thuộc: Lớp 8 · Lớp 10 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng phân huỷ · Phản ứng nhiệt phân
Trong SGK Kết nối tri thức: KHTN 8, tr. 29.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: KClO3 là chất khử (O⁻² → O⁰), KClO3 là chất oxi hoá (Cl⁺⁵ → Cl⁻¹).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: 2O−2 → O20 + 4e × 3 Quá trình khử: Cl+5 + 6e → Cl−1 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(4, 6) = 12 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
300–400 °C, xúc tác MnO₂
Hiện tượng
Hỗn hợp chất rắn (KClO₃ trắng trộn MnO₂ đen) nóng lên, thoát khí không màu làm que đóm bùng cháy (O₂); chất rắn còn lại chứa KCl.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng tạo ra KCl
- KMnO₄ tác dụng với HCl đặc2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
- K₂Cr₂O₇ tác dụng với HCl đặcK2Cr2O7 + 14HCl 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
- Cl₂ tác dụng với KOH đặc nóng3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
- Cl₂ tác dụng với dung dịch KBrCl2 + 2KBr 2KCl + Br2
- Cl₂ tác dụng với dung dịch KICl2 + 2KI 2KCl + I2
Cùng tạo ra O₂
- Fluorine tác dụng với nước2F2 + 2H2O 4HF + O2
Cập nhật: