Điện phân dung dịch, điện cực trơ
4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 + 4HNO3
Điện phân dung dịch AgNO₃
Thuộc: Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 12, tr. 81, 83 (theo phản ứng tổng quát).
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: H2O là chất khử (O⁻² → O⁰), AgNO3 là chất oxi hoá (Ag⁺¹ → Ag⁰).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: 2O−2 → O20 + 4e × 1 Quá trình khử: Ag+1 + 1e → Ag0 × 4 - Thăng bằng electron: BCNN(4, 1) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 4.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Điện phân dung dịch, điện cực trơ
Hiện tượng
Bạc bám vào cực âm, O₂ thoát ra ở cực dương; dung dịch có tính acid.
Phương trình ion thu gọn
4Ag⁺ + 2H₂O → 4Ag + O₂ + 4H⁺
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của AgNO₃
- Cu tác dụng với dung dịch AgNO₃Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
- Nhiệt phân AgNO₃2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
- Fe tác dụng với dung dịch AgNO₃Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
- AgNO₃ nhận biết ion chlorideHCl + AgNO3 AgCl + HNO3
- AgNO₃ tác dụng với NaClAgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
- KBr tác dụng với AgNO₃KBr + AgNO3 AgBr + KNO3
Cập nhật: