Dung dịch, nhiệt độ thường

Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe

Mg tác dụng với dung dịch FeSO₄

Thuộc: Lớp 9 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế

Trong SGK Kết nối tri thức: KHTN 9, tr. 94 (theo phản ứng tổng quát).

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Mg thứ 5/17, đứng trước H; Fe thứ 8/17, đứng trước H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Mg là chất khử (Mg⁰ → Mg⁺²), FeSO4 là chất oxi hoá (Fe⁺² → Fe⁰).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Mg0 → Mg+2 + 2e× 1
    Quá trình khử:Fe+2 + 2e → Fe0× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Magie tan dần, có kim loại màu xám (Fe) bám vào; màu lục nhạt của dung dịch mất dần.

Phương trình ion thu gọn

Mg + Fe²⁺ → Mg²⁺ + Fe

Bài tập vận dụng

Câu 1. Trong phản ứng Mg + FeSO₄ → MgSO₄ + Fe, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Mg

Mg nhường electron (0 → +2); Fe²⁺ nhận electron.

Câu 2. Cho 2,4 g Mg vào dung dịch FeSO₄ dư, khối lượng Fe thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 5,6 g

n(Mg) = 0,1 mol = n(Fe) → m = 0,1 × 56 = 5,6 g.

Câu 3. Phản ứng Mg + FeSO₄ → MgSO₄ + Fe thuộc loại
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. thế

Kim loại mạnh hơn đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi muối — phản ứng thế.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Mg — magnesium
  • FeSO4 — iron(II) sulfate
  • MgSO4 — magnesium sulfate
  • Fe — iron

Xem thêm

Phản ứng khác của FeSO₄

Phản ứng khác của Mg

Cập nhật: