3Mg + 4H2SO4H₂SO₄ đặc (sản phẩm khử S)3MgSO4 + S + 4H2O

Mg tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo S

Thuộc: Lớp 10 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Mg là chất khử (Mg⁰ → Mg⁺²), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁰).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Mg0 → Mg+2 + 2e× 3
    Quá trình khử:S+6 + 6e → S0× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 6) = 6 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc (sản phẩm khử S)

Hiện tượng

Magnesium tan, xuất hiện chất rắn màu vàng (S).

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình Mg + H₂SO₄ (đặc) → MgSO₄ + S + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 15

3Mg + 4H₂SO₄ → 3MgSO₄ + S + 4H₂O: 3 + 4 + 3 + 1 + 4 = 15.

Câu 2. Trong phản ứng Mg + H₂SO₄ (đặc) → MgSO₄ + S + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Mg

Mg nhường 2 electron (0 → +2).

Câu 3. Cho 7,2 g Mg tan hết trong H₂SO₄ đặc (sản phẩm khử duy nhất là S), khối lượng S thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 3,2 g

n(Mg) = 0,3 mol nhường 0,6 mol e; mỗi S nhận 6e → n(S) = 0,1 mol → m = 3,2 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • H2SO4 axit sunfuric
  • H2O nước
  • S lưu huỳnh
  • Mg magie
  • MgSO4 magnesium sulfate

Phản ứng liên quan