H₂SO₄ đặc

3Mg + 4H2SO4 3MgSO4 + S + 4H2O

Mg tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo S

Thuộc: Lớp 10 · Phản ứng oxi hoá – khử

Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 10.

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Mg thứ 5/17, đứng trước H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Mg là chất khử (Mg⁰ → Mg⁺²), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁰).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Mg0 → Mg+2 + 2e× 3
    Quá trình khử:S+6 + 6e → S0× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 6) = 6 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc

Hiện tượng

Magie tan, xuất hiện chất rắn màu vàng (S).

Các trường hợp khác

Trường hợp hay gặp: Mg + H₂SO₄ loãng tạo khí H₂.

Cùng chất tham gia, khác điều kiện hoặc tỉ lệ:

Ghi chú

Sản phẩm khử S.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình Mg + H₂SO₄ (đặc) → MgSO₄ + S + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 15

3Mg + 4H₂SO₄ → 3MgSO₄ + S + 4H₂O: 3 + 4 + 3 + 1 + 4 = 15.

Câu 2. Trong phản ứng Mg + H₂SO₄ (đặc) → MgSO₄ + S + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Mg

Mg nhường 2 electron (0 → +2).

Câu 3. Cho 7,2 g Mg tan hết trong H₂SO₄ đặc (sản phẩm khử duy nhất là S), khối lượng S thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 3,2 g

n(Mg) = 0,3 mol nhường 0,6 mol e; mỗi S nhận 6e → n(S) = 0,1 mol → m = 3,2 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Mg — magnesium
  • H2SO4 — sulfuric acid
  • MgSO4 — magnesium sulfate
  • S — sulfur
  • H2O — water

Xem thêm

Cùng cặp chất, khác điều kiện

Phản ứng khác của Mg

Phản ứng khác của H₂SO₄

Cập nhật: