2Fe + 3Cl2Đun nóng dây sắt rồi đưa vào bình khí clo→2FeCl3
Fe tác dụng với Cl₂
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Fe là chất khử (Fe⁰ → Fe⁺³), Cl2 là chất oxi hoá (Cl⁰ → Cl⁻¹).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Fe0 → Fe+3 + 3e × 2 Quá trình khử: Cl20 + 2e → 2Cl−1 × 3 - Thăng bằng electron: BCNN(3, 2) = 6 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 3.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Đun nóng dây sắt rồi đưa vào bình khí clo
Hiện tượng
Sắt cháy sáng trong khí clo, tạo khói màu nâu đỏ (FeCl₃); màu vàng lục của clo nhạt dần.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Phản ứng liên quan
- Fe tác dụng với dung dịch CuSO₄Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
- KMnO₄ tác dụng với HCl đặc2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
- Fe tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
- MnO₂ tác dụng với HCl đặcMnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
- Cl₂ tác dụng với dung dịch NaOHCl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O