4Fe(NO3)3Nung nóng2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2

Nhiệt phân Fe(NO₃)₃

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng phân huỷ · Phản ứng nhiệt phân

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Fe(NO3)3 là chất khử (O⁻² → O⁰), Fe(NO3)3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2O−2 → O20 + 4e× 3
    Quá trình khử:3N+5 + 3e → 3N+4× 4
  3. Thăng bằng electron: BCNN(4, 3) = 12 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 4.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Nung nóng

Hiện tượng

Chất rắn nâu đỏ còn lại (Fe₂O₃), thoát khí màu nâu đỏ (NO₂) và O₂.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình Fe(NO₃)₃ → Fe₂O₃ + NO₂ + O₂ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 21

4Fe(NO₃)₃ → 2Fe₂O₃ + 12NO₂ + 3O₂: 4 + 2 + 12 + 3 = 21.

Câu 2. Tỉ lệ số mol NO₂ : O₂ trong hỗn hợp khí thu được khi nhiệt phân Fe(NO₃)₃ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 4 : 1

Hệ số NO₂ : O₂ = 12 : 3 = 4 : 1.

Câu 3. Nhiệt phân hoàn toàn 48,4 g Fe(NO₃)₃, khối lượng Fe₂O₃ thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 16 g

n(Fe(NO₃)₃) = 48,4/242 = 0,2 mol → n(Fe₂O₃) = 0,1 mol → m = 16 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • NO2 nitơ đioxit
  • O2 oxi
  • Fe2O3 sắt(III) oxit
  • Fe(NO3)3 sắt(III) nitrat

Phản ứng liên quan