3FeCO3 + 10HNO3HNO₃ loãng3Fe(NO3)3 + NO + 3CO2 + 5H2O

FeCO₃ tác dụng với HNO₃ loãng

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: FeCO3 là chất khử (Fe⁺² → Fe⁺³), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Fe+2 → Fe+3 + 1e× 3
    Quá trình khử:N+5 + 3e → N+2× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(1, 3) = 3 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

HNO₃ loãng

Hiện tượng

Chất rắn tan, thoát hỗn hợp khí CO₂ và NO (hoá nâu trong không khí).

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình FeCO₃ + HNO₃ (loãng) → Fe(NO₃)₃ + NO + CO₂ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 25

3FeCO₃ + 10HNO₃ → 3Fe(NO₃)₃ + NO + 3CO₂ + 5H₂O: 3 + 10 + 3 + 1 + 3 + 5 = 25.

Câu 2. Tỉ lệ số mol CO₂ : NO trong hỗn hợp khí thu được khi FeCO₃ tác dụng với HNO₃ loãng là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 3 : 1

Hệ số CO₂ : NO = 3 : 1 (3 Fe⁺² nhường 3e cho 1 N⁺⁵).

Câu 3. Trong phản ứng FeCO₃ + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO + CO₂ + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. FeCO₃

Fe⁺² trong FeCO₃ nhường electron; C⁺⁴ không đổi.

Chất tham gia và sản phẩm

  • HNO3 axit nitric
  • NO nitơ monoxit
  • H2O nước
  • CO2 cacbon đioxit
  • Fe(NO3)3 sắt(III) nitrat
  • FeCO3 sắt(II) carbonate

Phản ứng liên quan