Dung dịch H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
Zn tác dụng với H₂SO₄ loãng
Thuộc: Lớp 8 · Lớp 9 · Lớp 11 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế
Trong SGK Kết nối tri thức: KHTN 8, tr. 36 (theo phản ứng tổng quát); KHTN 9, tr. 94; Hoá học 11, tr. 50 (theo phản ứng tổng quát); Hoá học 12, tr. 92.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Zn thứ 7/17, đứng trước H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Zn là chất khử (Zn⁰ → Zn⁺²), H2SO4 là chất oxi hoá (H⁺¹ → H⁰).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Zn0 → Zn+2 + 2e × 1 Quá trình khử: 2H+1 + 2e → H20 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Dung dịch H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Kẽm tan dần, sủi bọt khí không màu (H₂).
Các trường hợp khác
Cùng chất tham gia, khác điều kiện hoặc tỉ lệ:
Phương trình ion thu gọn
Zn + 2H⁺ → Zn²⁺ + H₂
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo S3Zn + 4H2SO4 3ZnSO4 + S + 4H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo H₂S4Zn + 5H2SO4 4ZnSO4 + H2S + 4H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng tạo SO₂Zn + 2H2SO4 ZnSO4 + SO2 + 2H2O
Phản ứng khác của Zn
- Zn tác dụng với dung dịch FeSO₄Zn + FeSO4 ZnSO4 + Fe
- Zn tác dụng với dung dịch CuSO₄Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
- Acetic acid tác dụng với kẽm2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
Cập nhật: