Dung dịch, nhiệt độ thường

2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu

Al tác dụng với CuSO₄

Thuộc: Lớp 9 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế

Trong SGK Kết nối tri thức: KHTN 9, tr. 91.

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Al thứ 6/17, đứng trước H; Cu thứ 13/17, đứng sau H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Al là chất khử (Al⁰ → Al⁺³), CuSO4 là chất oxi hoá (Cu⁺² → Cu⁰).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Al0 → Al+3 + 3e× 2
    Quá trình khử:Cu+2 + 2e → Cu0× 3
  3. Thăng bằng electron: BCNN(3, 2) = 6 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 3.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Có lớp kim loại màu đỏ (Cu) bám lên nhôm, màu xanh của dung dịch nhạt dần.

Phương trình ion thu gọn

2Al + 3Cu²⁺ → 2Al³⁺ + 3Cu

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình Al + CuSO₄ → Al₂(SO₄)₃ + Cu là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 9

2Al + 3CuSO₄ → Al₂(SO₄)₃ + 3Cu: 2 + 3 + 1 + 3 = 9.

Câu 2. Cho 5,4 g Al vào dung dịch CuSO₄ dư, khối lượng Cu thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 19,2 g

n(Al) = 0,2 mol → n(Cu) = 0,3 mol → m = 0,3 × 64 = 19,2 g.

Câu 3. Trong phản ứng Al + CuSO₄ → Al₂(SO₄)₃ + Cu, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. CuSO₄

Cu⁺² trong CuSO₄ nhận electron thành Cu nên CuSO₄ là chất oxi hoá.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Al — aluminium
  • CuSO4 — copper(II) sulfate
  • Al2(SO4)3 — aluminium sulfate
  • Cu — copper

Xem thêm

Phản ứng khác của Al

Phản ứng khác của CuSO₄

Cập nhật: