8HI + H2SO4H₂SO₄ đặc4I2 + H2S + 4H2O

HI tác dụng với H₂SO₄ đặc

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: HI là chất khử (I⁻¹ → I⁰), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁻²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2I−1 → I20 + 2e× 4
    Quá trình khử:S+6 + 8e → S−2× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 8) = 8 → nhân quá trình oxi hoá với 4, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc

Hiện tượng

Xuất hiện hơi iodine màu tím và khí H₂S mùi trứng thối.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Hệ số của HI trong phương trình HI + H₂SO₄ (đặc) → I₂ + H₂S + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: D. 8

8 I⁻ nhường 8e tạo 4I₂, S⁺⁶ nhận 8e tạo H₂S: 8HI + H₂SO₄ → 4I₂ + H₂S + 4H₂O.

Câu 2. Trong phản ứng HI + H₂SO₄ (đặc) → I₂ + H₂S + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. HI

I⁻ nhường electron tạo I₂ (HI có tính khử mạnh nhất trong các HX).

Câu 3. Trong phản ứng HI + H₂SO₄ (đặc) → I₂ + H₂S + H₂O, nguyên tố bị khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. S

S giảm số oxi hoá +6 → −2.

Chất tham gia và sản phẩm

  • H2SO4 axit sunfuric
  • H2O nước
  • H2S hiđro sunfua
  • I2 iodine
  • HI hydrogen iodide

Phản ứng liên quan