H₂SO₄ đặc
8HI + H2SO4 4I2 + H2S + 4H2O
HI tác dụng với H₂SO₄ đặc
Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 11, tr. 51 (theo phản ứng tổng quát).
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: HI là chất khử (I⁻¹ → I⁰), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁻²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: 2I−1 → I20 + 2e × 4 Quá trình khử: S+6 + 8e → S−2 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 8) = 8 → nhân quá trình oxi hoá với 4, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
H₂SO₄ đặc
Hiện tượng
Xuất hiện hơi iodine màu tím và khí H₂S mùi trứng thối.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của HI
- HI bị oxi hoá bởi oxygen không khí4HI + O2 2I2 + 2H2O
Phản ứng khác của H₂SO₄
- NaI tác dụng với H₂SO₄ đặc8NaI + 5H2SO4 4Na2SO4 + 4I2 + H2S + 4H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo H₂S4Zn + 5H2SO4 4ZnSO4 + H2S + 4H2O
- FeS tác dụng với H₂SO₄ loãngFeS + H2SO4 FeSO4 + H2S
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo S3Zn + 4H2SO4 3ZnSO4 + S + 4H2O
- KBr tác dụng với H₂SO₄ đặc2KBr + 2H2SO4 K2SO4 + Br2 + SO2 + 2H2O
Cập nhật: