2KMnO4 + 5H2C2O4 + 3H2SO4Dung dịch H₂SO₄ loãng, đun nóng nhẹ (thí nghiệm tốc độ phản ứng)K2SO4 + 2MnSO4 + 10CO2 + 8H2O

KMnO₄ oxi hoá oxalic acid trong H₂SO₄

Thuộc: Lớp 10 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: H2C2O4 là chất khử (C⁺³ → C⁺⁴), KMnO4 là chất oxi hoá (Mn⁺⁷ → Mn⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2C+3 → 2C+4 + 2e× 5
    Quá trình khử:Mn+7 + 5e → Mn+2× 2
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 5) = 10 → nhân quá trình oxi hoá với 5, quá trình khử với 2.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch H₂SO₄ loãng, đun nóng nhẹ (thí nghiệm tốc độ phản ứng)

Hiện tượng

Màu tím của KMnO₄ mất dần, sủi bọt khí CO₂; phản ứng nhanh hơn khi đun nóng.

Phương trình ion thu gọn

2MnO₄⁻ + 5H₂C₂O₄ + 6H⁺ → 2Mn²⁺ + 10CO₂ + 8H₂O

Bài tập vận dụng

Câu 1. Hệ số của H₂C₂O₄ trong phương trình KMnO₄ + H₂C₂O₄ + H₂SO₄ → K₂SO₄ + MnSO₄ + CO₂ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 5

Mỗi H₂C₂O₄ nhường 2e (2 C⁺³ → 2 C⁺⁴), mỗi Mn⁺⁷ nhận 5e → 5 H₂C₂O₄ ứng với 2 KMnO₄.

Câu 2. Số oxi hoá của C trong H₂C₂O₄ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. +3

2(+1) + 2x + 4(−2) = 0 → x = +3.

Câu 3. Trong phản ứng KMnO₄ + H₂C₂O₄ + H₂SO₄ → K₂SO₄ + MnSO₄ + CO₂ + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. H₂C₂O₄

C⁺³ trong H₂C₂O₄ nhường electron lên C⁺⁴.

Chất tham gia và sản phẩm

  • H2SO4 axit sunfuric
  • KMnO4 kali pemanganat
  • H2O nước
  • CO2 cacbon đioxit
  • MnSO4 mangan(II) sunfat
  • K2SO4 kali sunfat

Phản ứng liên quan