Dung dịch HCl, nhiệt độ thường
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Fe tác dụng với HCl
Thuộc: Lớp 8 · Lớp 9 · Lớp 10 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế
Trong SGK Kết nối tri thức: KHTN 8, tr. 28, 32, 36; KHTN 9, tr. 90, 92; Hoá học 10, tr. 114.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Fe thứ 8/17, đứng trước H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Fe là chất khử (Fe⁰ → Fe⁺²), HCl là chất oxi hoá (H⁺¹ → H⁰).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Fe0 → Fe+2 + 2e × 1 Quá trình khử: 2H+1 + 2e → H20 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Dung dịch HCl, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Sắt tan, sủi bọt khí không màu; dung dịch màu lục nhạt.
Phương trình ion thu gọn
Fe + 2H⁺ → Fe²⁺ + H₂
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của Fe
- Khử nitrobenzene điều chế anilineC6H5NO2 + 3Fe + 6HCl C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O
- Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ dưới 570 °C3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2
- Fe tác dụng với H₂SO₄ loãngFe + H2SO4 FeSO4 + H2
- FeCl₃ tác dụng với Fe2FeCl3 + Fe 3FeCl2
Phản ứng khác của HCl
- Mg tác dụng với dung dịch HClMg + 2HCl MgCl2 + H2
- Zn tác dụng với dung dịch HClZn + 2HCl ZnCl2 + H2
Cập nhật: