Dung dịch, nhiệt độ thường
Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4
Fe tác dụng với dung dịch Fe₂(SO₄)₃
Thuộc: Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 12, tr. 70, 72, 107 (theo phản ứng tổng quát).
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Fe là chất khử (Fe⁰ → Fe⁺²), Fe2(SO4)3 là chất oxi hoá (Fe⁺³ → Fe⁺²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Fe0 → Fe+2 + 2e × 1 Quá trình khử: Fe+3 + 1e → Fe+2 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 1) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Dung dịch, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Sắt tan dần, dung dịch từ vàng nâu chuyển sang lục nhạt (Fe²⁺).
Phương trình ion thu gọn
Fe + 2Fe³⁺ → 3Fe²⁺
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của Fe
- Fe tác dụng với dung dịch CuSO₄Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
- Fe tác dụng với H₂SO₄ loãngFe + H2SO4 FeSO4 + H2
- Sắt bị ăn mòn trong không khí ẩm2Fe + O2 + 2H2O 2Fe(OH)2
- Khử nitrobenzene điều chế anilineC6H5NO2 + 3Fe + 6HCl C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O
- Fe tác dụng với Cl₂2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Phản ứng khác của Fe₂(SO₄)₃
- Cu tác dụng với Fe₂(SO₄)₃Cu + Fe2(SO4)3 CuSO4 + 2FeSO4
Cập nhật: