Nhiệt độ cao
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Đốt cháy pyrite FeS₂
Thuộc: Lớp 10 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 10, tr. 76, 86.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: FeS2 là chất khử (Fe⁺² → Fe⁺³; S⁻¹ → S⁺⁴), O2 là chất oxi hoá (O⁰ → O⁻²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Fe+2S2−1 → Fe+3 + 2S+4 + 11e × 4 Quá trình khử: O20 + 4e → 2O−2 × 11 - Thăng bằng electron: BCNN(11, 4) = 44 → nhân quá trình oxi hoá với 4, quá trình khử với 11.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Nhiệt độ cao
Hiện tượng
Quặng cháy, tạo chất rắn nâu đỏ (Fe₂O₃) và khí mùi hắc (SO₂).
Ghi chú
Nung trong không khí.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của O₂
- Đốt cháy H₂S trong oxygen dư2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O
- Đốt cháy lưu huỳnh trong oxiS + O2 SO2
- Đốt quặng ZnS2ZnS + 3O2 2ZnO + 2SO2
- HI bị oxi hoá bởi oxygen không khí4HI + O2 2I2 + 2H2O
- Nitrogen tác dụng với oxygenN2 + O2 2NO
- Oxi hoá SO₂ thành SO₃2SO2 + O2 2SO3
Cập nhật: