Dung dịch H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Fe tác dụng với H₂SO₄ loãng
Thuộc: Lớp 8 · Lớp 9 · Lớp 11 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế
Trong SGK Kết nối tri thức: KHTN 8, tr. 36 (theo phản ứng tổng quát); KHTN 9, tr. 93, 94 (theo phản ứng tổng quát); Hoá học 11, tr. 50; Hoá học 12, tr. 93.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Fe thứ 8/17, đứng trước H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Fe là chất khử (Fe⁰ → Fe⁺²), H2SO4 là chất oxi hoá (H⁺¹ → H⁰).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Fe0 → Fe+2 + 2e × 1 Quá trình khử: 2H+1 + 2e → H20 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Dung dịch H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Sắt tan dần, sủi bọt khí không màu; dung dịch có màu lục nhạt (Fe²⁺).
Phương trình ion thu gọn
Fe + 2H⁺ → Fe²⁺ + H₂
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Fe tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Phản ứng khác của Fe
- Fe tác dụng với dung dịch Fe₂(SO₄)₃Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4
- Fe tác dụng với dung dịch CuSO₄Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
- Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ dưới 570 °C3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2
- Sắt tác dụng với hơi nước trên 570 °CFe + H2O FeO + H2
- Fe tác dụng với HClFe + 2HCl FeCl2 + H2
Cập nhật: