2SO2 + O2Xúc tác V₂O₅, 450 °C, phản ứng thuận nghịch (sản xuất H₂SO₄)2SO3

Oxi hoá SO₂ thành SO₃

Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng hoá hợp

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: SO2 là chất khử (S⁺⁴ → S⁺⁶), O2 là chất oxi hoá (O⁰ → O⁻²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:S+4 → S+6 + 2e× 2
    Quá trình khử:O20 + 4e → 2O−2× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 4) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Xúc tác V₂O₅, 450 °C, phản ứng thuận nghịch (sản xuất H₂SO₄)

Hiện tượng

Tạo SO₃ (không màu); khi làm lạnh SO₃ ngưng tụ thành chất lỏng.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình SO₂ + O₂ → SO₃ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 5

2SO₂ + O₂ → 2SO₃: 2 + 1 + 2 = 5.

Câu 2. Trong phản ứng SO₂ + O₂ → SO₃, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. SO₂

S tăng số oxi hoá +4 → +6; V₂O₅ chỉ là xúc tác.

Câu 3. Oxi hoá hoàn toàn 4,958 L SO₂ (đkc), khối lượng SO₃ thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 16 g

n(SO₂) = 0,2 mol = n(SO₃) → m = 0,2 × 80 = 16 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • SO2 lưu huỳnh đioxit
  • O2 oxi
  • SO3 sulfur trioxide

Phản ứng liên quan