2KMnO4 + Na2SO3 + 2KOHDung dịch KOH, nhiệt độ thường2K2MnO4 + Na2SO4 + H2O

KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong môi trường kiềm

Thuộc: Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Na2SO3 là chất khử (S⁺⁴ → S⁺⁶), KMnO4 là chất oxi hoá (Mn⁺⁷ → Mn⁺⁶).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:S+4 → S+6 + 2e× 1
    Quá trình khử:Mn+7 + 1e → Mn+6× 2
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 1) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch KOH, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Dung dịch chuyển từ màu tím sang màu xanh lục (MnO₄²⁻).

Phương trình ion thu gọn

2MnO₄⁻ + SO₃²⁻ + 2OH⁻ → 2MnO₄²⁻ + SO₄²⁻ + H₂O

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình KMnO₄ + Na₂SO₃ + KOH → K₂MnO₄ + Na₂SO₄ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 9

2KMnO₄ + Na₂SO₃ + 2KOH → 2K₂MnO₄ + Na₂SO₄ + H₂O: 2 + 1 + 2 + 2 + 1 + 1 = 9.

Câu 2. Số oxi hoá của Mn trong K₂MnO₄ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. +6

K +1, O −2: 2 + x − 8 = 0 → x = +6 (trong kiềm Mn⁺⁷ chỉ bị khử tới +6).

Câu 3. Tỉ lệ số mol KMnO₄ : Na₂SO₃ phản ứng vừa đủ trong môi trường kiềm là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2 : 1

Mỗi Mn⁺⁷ nhận 1e (→ +6), mỗi S⁺⁴ nhường 2e → 2 KMnO₄ ứng với 1 Na₂SO₃.

Chất tham gia và sản phẩm

  • KMnO4 kali pemanganat
  • H2O nước
  • K2MnO4 kali manganat
  • Na2SO4 sodium sulfate
  • KOH potassium hydroxide
  • Na2SO3 sodium sulfite

Phản ứng liên quan