Dung dịch HCl, đun nóng

Ni + 2HCl NiCl2 + H2

Niken tác dụng với dung dịch HCl

Thuộc: Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 12, tr. 72.

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Ni thứ 9/17, đứng trước H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Ni là chất khử (Ni⁰ → Ni⁺²), HCl là chất oxi hoá (H⁺¹ → H⁰).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Ni0 → Ni+2 + 2e× 1
    Quá trình khử:2H+1 + 2e → H20× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch HCl, đun nóng

Hiện tượng

Niken tan chậm, sủi bọt khí H₂, dung dịch màu xanh lục (Ni²⁺).

Ghi chú

Ni phản ứng chậm.

Phương trình ion thu gọn

Ni + 2H⁺ → Ni²⁺ + H₂

Bài tập vận dụng

Câu 1. Hệ số của HCl trong phương trình Ni + HCl → NiCl₂ + H₂ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2

Ni + 2HCl → NiCl₂ + H₂.

Câu 2. Trong phản ứng Ni + HCl → NiCl₂ + H₂, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Ni

Ni nhường 2 electron (0 → +2).

Câu 3. Cho 5,9 g Ni tan hết trong dung dịch HCl, thể tích H₂ (đkc) thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2,479 L

n(Ni) = 5,9/59 = 0,1 mol = n(H₂) → V = 2,479 L.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Ni — nickel
  • HCl — hydrochloric acid
  • NiCl2 — nickel(II) chloride
  • H2 — hydrogen

Xem thêm

Phản ứng khác của HCl

Cập nhật: