Dung dịch H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường
2KMnO4 + 5Na2SO3 + 3H2SO4 K2SO4 + 2MnSO4 + 5Na2SO4 + 3H2O
KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong H₂SO₄
Thuộc: Lớp 10 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 10, 12.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Na2SO3 là chất khử (S⁺⁴ → S⁺⁶), KMnO4 là chất oxi hoá (Mn⁺⁷ → Mn⁺²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: S+4 → S+6 + 2e × 5 Quá trình khử: Mn+7 + 5e → Mn+2 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 5) = 10 → nhân quá trình oxi hoá với 5, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Dung dịch H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Màu tím của dung dịch KMnO₄ mất dần.
Phương trình ion thu gọn
2MnO₄⁻ + 5SO₃²⁻ + 6H⁺ → 2Mn²⁺ + 5SO₄²⁻ + 3H₂O
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của KMnO₄
- KMnO₄ oxi hoá oxalic acid2KMnO4 + 5H2C2O4 + 3H2SO4 K2SO4 + 2MnSO4 + 10CO2 + 8H2O
- FeSO₄ tác dụng với KMnO₄ trong H₂SO₄10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
- SO₂ làm mất màu dung dịch KMnO₄5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
Phản ứng khác của Na₂SO₃
- KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong nước2KMnO4 + 3Na2SO3 + H2O 2MnO2 + 3Na2SO4 + 2KOH
- KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong kiềm2KMnO4 + Na2SO3 + 2KOH 2K2MnO4 + Na2SO4 + H2O
- Điều chế SO₂ từ Na₂SO₃Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
Cập nhật: