KBr rắn, H₂SO₄ đặc, đun nóng

2KBr + 2H2SO4 K2SO4 + Br2 + SO2 + 2H2O

KBr tác dụng với H₂SO₄ đặc

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 11, tr. 51, 52, 56.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: KBr là chất khử (Br⁻¹ → Br⁰), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2Br−1 → Br20 + 2e× 1
    Quá trình khử:S+6 + 2e → S+4× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

KBr rắn, H₂SO₄ đặc, đun nóng

Hiện tượng

Thoát hơi màu nâu đỏ (Br₂) lẫn khí SO₂.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình KBr + H₂SO₄ (đặc) → K₂SO₄ + Br₂ + SO₂ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 9

2KBr + 2H₂SO₄ → K₂SO₄ + Br₂ + SO₂ + 2H₂O: 2 + 2 + 1 + 1 + 1 + 2 = 9.

Câu 2. Trong phản ứng KBr + H₂SO₄ (đặc) → K₂SO₄ + Br₂ + SO₂ + H₂O, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. H₂SO₄

S⁺⁶ nhận electron xuống S⁺⁴; Br⁻ nhường electron.

Câu 3. Cho 23,8 g KBr tác dụng hết với H₂SO₄ đặc nóng, khối lượng Br₂ thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 16 g

n(KBr) = 23,8/119 = 0,2 mol → n(Br₂) = 0,1 mol → m = 16 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • KBr — potassium bromide
  • H2SO4 — sulfuric acid
  • K2SO4 — potassium sulfate
  • Br2 — bromine
  • SO2 — sulfur dioxide
  • H2O — water

Xem thêm

Phản ứng khác của KBr

Phản ứng khác của H₂SO₄

Cập nhật: