C2H2 + H2Xúc tác Lindlar (Pd/PbCO₃), đun nóngC2H4

Acetylene cộng hydrogen (xúc tác Lindlar)

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng hoá hợp

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: H2 là chất khử (H⁰ → H⁺¹), C2H2 là chất oxi hoá (C⁻¹ → C⁻²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:H20 → 2H+1 + 2e× 1
    Quá trình khử:2C−1 + 2e → 2C−2× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Xúc tác Lindlar (Pd/PbCO₃), đun nóng

Hiện tượng

Phản ứng dừng ở ethylene (còn làm mất màu nước bromine).

Bài tập vận dụng

Câu 1. Sản phẩm tạo thành khi C₂H₂ cộng H₂ với xúc tác Lindlar là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. C₂H₄

Xúc tác Lindlar chỉ khử liên kết ba thành liên kết đôi.

Câu 2. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình C₂H₂ + H₂ → C₂H₄ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 3

Mọi hệ số đều bằng 1: 1 + 1 + 1 = 3.

Câu 3. Trong phản ứng C₂H₂ + H₂ → C₂H₄, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. H₂

H tăng số oxi hoá 0 → +1.

Chất tham gia và sản phẩm

  • H2 hiđro
  • C2H4 ethylene
  • C2H2 acetylene

Phản ứng liên quan