2Fe2O3 + 3CNhiệt độ cao4Fe + 3CO2

Khử Fe₂O₃ bằng carbon

Thuộc: Lớp 9 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: C là chất khử (C⁰ → C⁺⁴), Fe2O3 là chất oxi hoá (Fe⁺³ → Fe⁰).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:C0 → C+4 + 4e× 3
    Quá trình khử:Fe+3 + 3e → Fe0× 4
  3. Thăng bằng electron: BCNN(4, 3) = 12 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 4.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ cao

Hiện tượng

Chất rắn nâu đỏ chuyển thành kim loại màu xám (Fe), thoát khí CO₂.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình Fe₂O₃ + C → Fe + CO₂ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 12

2Fe₂O₃ + 3C → 4Fe + 3CO₂: 2 + 3 + 4 + 3 = 12.

Câu 2. Trong phản ứng Fe₂O₃ + C → Fe + CO₂, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. C

C nhường electron (0 → +4); Fe⁺³ nhận electron thành Fe.

Câu 3. Khử hoàn toàn 32 g Fe₂O₃ bằng carbon dư ở nhiệt độ cao, khối lượng Fe thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 22,4 g

n(Fe₂O₃) = 0,2 mol → n(Fe) = 0,4 mol → m = 0,4 × 56 = 22,4 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Fe sắt
  • Fe2O3 sắt(III) oxit
  • CO2 cacbon đioxit
  • C cacbon

Phản ứng liên quan