Dung dịch H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường

Mg + H2SO4 MgSO4 + H2

Mg tác dụng với H₂SO₄ loãng

Thuộc: Lớp 8 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế

Trong SGK Kết nối tri thức: KHTN 8, tr. 29, 36; Hoá học 11, tr. 50 (theo phản ứng tổng quát).

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Mg thứ 5/17, đứng trước H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Mg là chất khử (Mg⁰ → Mg⁺²), H2SO4 là chất oxi hoá (H⁺¹ → H⁰).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Mg0 → Mg+2 + 2e× 1
    Quá trình khử:2H+1 + 2e → H20× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch H₂SO₄ loãng, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Magie tan nhanh, sủi bọt khí không màu (H₂).

Các trường hợp khác

Cùng chất tham gia, khác điều kiện hoặc tỉ lệ:

Phương trình ion thu gọn

Mg + 2H⁺ → Mg²⁺ + H₂

Bài tập vận dụng

Câu 1. Cho 4,8 g Mg tan hết trong H₂SO₄ loãng dư, thể tích H₂ (đkc) thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 4,958 L

n(Mg) = 4,8/24 = 0,2 mol = n(H₂) → V = 4,958 L.

Câu 2. Phản ứng Mg + H₂SO₄ → MgSO₄ + H₂ thuộc loại
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. thế

Mg thay thế H trong acid — phản ứng thế.

Câu 3. Phương trình ion thu gọn của phản ứng Mg + H₂SO₄ (loãng) là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Mg + 2H⁺ → Mg²⁺ + H₂

SO₄²⁻ không đổi ở hai vế (không tham gia phản ứng); Mg bị H⁺ oxi hoá.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Mg — magnesium
  • H2SO4 — sulfuric acid
  • MgSO4 — magnesium sulfate
  • H2 — hydrogen

Xem thêm

Cùng cặp chất, khác điều kiện

Phản ứng khác của Mg

Phản ứng khác của H₂SO₄

Cập nhật: