Zn + CuSO4Dung dịch, nhiệt độ thườngZnSO4 + Cu

Zn tác dụng với dung dịch CuSO₄

Thuộc: Lớp 8 · Lớp 9 · Lớp 10 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Zn là chất khử (Zn⁰ → Zn⁺²), CuSO4 là chất oxi hoá (Cu⁺² → Cu⁰).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Zn0 → Zn+2 + 2e× 1
    Quá trình khử:Cu+2 + 2e → Cu0× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Có lớp kim loại màu đỏ (Cu) bám lên viên kẽm; màu xanh của dung dịch nhạt dần.

Phương trình ion thu gọn

Zn + Cu²⁺ → Zn²⁺ + Cu

Bài tập vận dụng

Câu 1. Trong phản ứng Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Zn

Zn nhường 2 electron (0 → +2) là chất khử; Cu²⁺ nhận electron là chất oxi hoá.

Câu 2. Cho 6,5 g Zn vào dung dịch CuSO₄ dư, khối lượng Cu thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 6,4 g

n(Zn) = 6,5/65 = 0,1 mol = n(Cu) → m = 0,1 × 64 = 6,4 g.

Câu 3. Phương trình ion thu gọn của phản ứng Zn + CuSO₄ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Zn + Cu²⁺ → Zn²⁺ + Cu

SO₄²⁻ là ion khán giả; Zn khử Cu²⁺ thành Cu.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Cu đồng
  • CuSO4 đồng(II) sunfat
  • Zn kẽm
  • ZnSO4 kẽm sulfate

Phản ứng liên quan