Xúc tác MnO₂, nhiệt độ thường
2H2O2 2H2O + O2
Phân huỷ hydrogen peroxide
Thuộc: Lớp 8 · Lớp 10 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng phân huỷ
Trong SGK Kết nối tri thức: KHTN 8, tr. 33; Hoá học 10, tr. 93, 99, 102.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: H2O2 là chất khử (O⁻¹ → O⁰), H2O2 là chất oxi hoá (O⁻¹ → O⁻²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: 2O−1 → O20 + 2e × 1 Quá trình khử: O−1 + 1e → O−2 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 1) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
Xúc tác MnO₂, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Sủi bọt khí mạnh (O₂), que đóm còn tàn đỏ đưa vào bùng cháy.
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng tạo ra O₂
- Fluorine tác dụng với nước2F2 + 2H2O 4HF + O2
- Điện phân nước2H2O 2H2 + O2
- Nhiệt phân KClO₃ (điều chế O₂)2KClO3 2KCl + 3O2
- Nhiệt phân KMnO₄ (điều chế O₂)2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Cùng tạo ra H₂O
- Mg tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo S3Mg + 4H2SO4 3MgSO4 + S + 4H2O
Phản ứng oxi hoá – khử khác ở lớp 8
- Đốt cháy photpho trong oxi4P + 5O2 2P2O5
Cập nhật: