2Fe3O4 + 10H2SO4H₂SO₄ đặc, đun nóng3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O

Fe₃O₄ tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Fe3O4 là chất khử (Fe⁺⁸ᐟ³ → Fe⁺³), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:3Fe+8/3 → 3Fe+3 + 1e× 2
    Quá trình khử:S+6 + 2e → S+4× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(1, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc, đun nóng

Hiện tượng

Chất rắn đen tan, thoát khí mùi hắc (SO₂).

Bài tập vận dụng

Câu 1. Hệ số của H₂SO₄ trong phương trình Fe₃O₄ + H₂SO₄ (đặc) → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 10

2 Fe₃O₄ nhường 2e (6 Fe⁺⁸ᐟ³ → 6 Fe⁺³), 1 S⁺⁶ nhận 2e; thêm 9 H₂SO₄ tạo muối → 10 H₂SO₄: 2Fe₃O₄ + 10H₂SO₄ → 3Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + 10H₂O.

Câu 2. Số oxi hoá trung bình của Fe trong Fe₃O₄ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. +8/3

3x + 4(−2) = 0 → x = +8/3.

Câu 3. Trong phản ứng Fe₃O₄ + H₂SO₄ (đặc) → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. H₂SO₄

S⁺⁶ nhận electron xuống S⁺⁴.

Chất tham gia và sản phẩm

  • H2SO4 axit sunfuric
  • H2O nước
  • Fe2(SO4)3 sắt(III) sunfat
  • SO2 lưu huỳnh đioxit
  • Fe3O4 sắt(II,III) oxit

Phản ứng liên quan