H₂SO₄ đặc, đun nóng
2Fe3O4 + 10H2SO4 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Fe₃O₄ tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng
Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 11, tr. 51 (theo phản ứng tổng quát).
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Fe3O4 là chất khử (Fe⁺⁸ᐟ³ → Fe⁺³), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: 3Fe+8/3 → 3Fe+3 + 1e × 2 Quá trình khử: S+6 + 2e → S+4 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(1, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
H₂SO₄ đặc, đun nóng
Hiện tượng
Chất rắn đen tan, thoát khí mùi hắc (SO₂).
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của H₂SO₄
- FeO tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2FeO + 4H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
- FeSO₄ tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2FeSO4 + 2H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O
- Fe tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
- Mg tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng tạo SO₂Mg + 2H2SO4 MgSO4 + SO2 + 2H2O
- Phosphorus tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2P + 5H2SO4 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O
Phản ứng khác của Fe₃O₄
- Khử Fe₃O₄ bằng hydrogenFe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
Cập nhật: