2H2S + SO2Nhiệt độ thường3S + 2H2O

H₂S tác dụng với SO₂

Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: H2S là chất khử (S⁻² → S⁰), SO2 là chất oxi hoá (S⁺⁴ → S⁰).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:S−2 → S0 + 2e× 2
    Quá trình khử:S+4 + 4e → S0× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 4) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ thường

Hiện tượng

Xuất hiện chất rắn màu vàng (S) bám trên thành bình.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình H₂S + SO₂ → S + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 8

2H₂S + SO₂ → 3S + 2H₂O: 2 + 1 + 3 + 2 = 8.

Câu 2. Trong phản ứng H₂S + SO₂ → S + H₂O, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. SO₂

S⁺⁴ trong SO₂ nhận 4 electron xuống S⁰; S⁻² trong H₂S nhường 2e.

Câu 3. Cho 4,958 L H₂S (đkc) tác dụng vừa đủ với SO₂, khối lượng S thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 9,6 g

n(H₂S) = 0,2 mol → n(S) = 0,3 mol → m = 0,3 × 32 = 9,6 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • H2O nước
  • SO2 lưu huỳnh đioxit
  • H2S hiđro sunfua
  • S lưu huỳnh

Phản ứng liên quan