HNO₃ loãng, nhiệt độ thường
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cu tác dụng với HNO₃ loãng
Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 10.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Cu thứ 13/17, đứng sau H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Cu là chất khử (Cu⁰ → Cu⁺²), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Cu0 → Cu+2 + 2e × 3 Quá trình khử: N+5 + 3e → N+2 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 3) = 6 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HNO₃ loãng, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Đồng tan dần, dung dịch chuyển màu xanh; thoát khí không màu (NO) hoá nâu đỏ trong không khí.
Các trường hợp khác
Cùng chất tham gia, khác điều kiện hoặc tỉ lệ:
Câu hỏi liên quan
Phương trình ion thu gọn
3Cu + 8H⁺ + 2NO₃⁻ → 3Cu²⁺ + 2NO + 4H₂O
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Cu tác dụng với HNO₃ đặcCu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Phản ứng khác của HNO₃
- Zn tác dụng với HNO₃ loãng3Zn + 8HNO3 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O
- Fe tác dụng với HNO₃ loãngFe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
- Fe(OH)₂ tác dụng với HNO₃ loãng3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ loãng3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
- Ag tác dụng với HNO₃ loãng3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O
Cập nhật: