2FeCl3 + H2SDung dịch, nhiệt độ thường2FeCl2 + S + 2HCl

FeCl₃ tác dụng với H₂S

Thuộc: Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: H2S là chất khử (S⁻² → S⁰), FeCl3 là chất oxi hoá (Fe⁺³ → Fe⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:S−2 → S0 + 2e× 1
    Quá trình khử:Fe+3 + 1e → Fe+2× 2
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 1) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Dung dịch từ vàng nâu chuyển sang lục nhạt, xuất hiện kết tủa vàng (S).

Phương trình ion thu gọn

2Fe³⁺ + H₂S → 2Fe²⁺ + S↓ + 2H⁺

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình FeCl₃ + H₂S → FeCl₂ + S + HCl là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 8

2FeCl₃ + H₂S → 2FeCl₂ + S + 2HCl: 2 + 1 + 2 + 1 + 2 = 8.

Câu 2. Trong phản ứng FeCl₃ + H₂S → FeCl₂ + S + HCl, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. H₂S

S⁻² nhường 2 electron lên S⁰.

Câu 3. Cho H₂S dư vào dung dịch chứa 32,5 g FeCl₃, khối lượng S thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 3,2 g

n(FeCl₃) = 32,5/162,5 = 0,2 mol → n(S) = 0,1 mol → m = 3,2 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • HCl axit clohiđric
  • FeCl2 sắt(II) clorua
  • FeCl3 sắt(III) clorua
  • H2S hiđro sunfua
  • S lưu huỳnh

Phản ứng liên quan