HNO₃ đặc, đun nóng
FeO + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
FeO tác dụng với HNO₃ đặc
Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: FeO là chất khử (Fe⁺² → Fe⁺³), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺⁴).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Fe+2 → Fe+3 + 1e × 1 Quá trình khử: N+5 + 1e → N+4 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(1, 1) = 1 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HNO₃ đặc, đun nóng
Hiện tượng
Chất rắn đen tan, thoát khí màu nâu đỏ (NO₂).
Phương trình ion thu gọn
FeO + 4H⁺ + NO₃⁻ → Fe³⁺ + NO₂ + 2H₂O
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- FeO tác dụng với HNO₃ loãng3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Phản ứng khác của HNO₃
- Fe tác dụng với HNO₃ đặc nóngFe + 6HNO3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
- FeCO₃ tác dụng với HNO₃ loãng3FeCO3 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 3CO2 + 5H2O
- Fe tác dụng với HNO₃ loãngFe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
- Fe(OH)₂ tác dụng với HNO₃ loãng3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
- Phosphorus tác dụng với HNO₃ đặcP + 5HNO3 H3PO4 + 5NO2 + H2O
Cập nhật: