FeO + 4HNO3HNO₃ đặc, đun nóngFe(NO3)3 + NO2 + 2H2O

FeO tác dụng với HNO₃ đặc

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: FeO là chất khử (Fe⁺² → Fe⁺³), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Fe+2 → Fe+3 + 1e× 1
    Quá trình khử:N+5 + 1e → N+4× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(1, 1) = 1 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

HNO₃ đặc, đun nóng

Hiện tượng

Chất rắn đen tan, thoát khí màu nâu đỏ (NO₂).

Phương trình ion thu gọn

FeO + 4H⁺ + NO₃⁻ → Fe³⁺ + NO₂ + 2H₂O

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình FeO + HNO₃ (đặc) → Fe(NO₃)₃ + NO₂ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 9

FeO + 4HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO₂ + 2H₂O: 1 + 4 + 1 + 1 + 2 = 9.

Câu 2. Trong phản ứng FeO + HNO₃ (đặc) → Fe(NO₃)₃ + NO₂ + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. FeO

Fe⁺² nhường 1 electron lên Fe⁺³.

Câu 3. Cho 7,2 g FeO tan hết trong HNO₃ đặc nóng dư, thể tích NO₂ (đkc) thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2,479 L

n(FeO) = 0,1 mol = n(NO₂) → V = 2,479 L.

Chất tham gia và sản phẩm

  • HNO3 axit nitric
  • H2O nước
  • NO2 nitơ đioxit
  • Fe(NO3)3 sắt(III) nitrat
  • FeO sắt(II) oxide

Phản ứng liên quan