H₂SO₄ đặc

4Zn + 5H2SO4 4ZnSO4 + H2S + 4H2O

Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo H₂S

Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 11, tr. 51 (theo phản ứng tổng quát).

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Zn thứ 7/17, đứng trước H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Zn là chất khử (Zn⁰ → Zn⁺²), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁻²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Zn0 → Zn+2 + 2e× 4
    Quá trình khử:S+6 + 8e → S−2× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 8) = 8 → nhân quá trình oxi hoá với 4, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc

Hiện tượng

Kẽm tan, thoát khí mùi trứng thối (H₂S).

Các trường hợp khác

Trường hợp hay gặp: Zn + H₂SO₄ loãng tạo khí H₂.

Cùng chất tham gia, khác điều kiện hoặc tỉ lệ:

Ghi chú

Sản phẩm khử H₂S.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Hệ số của H₂SO₄ trong phương trình Zn + H₂SO₄ (đặc) → ZnSO₄ + H₂S + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 5

4 Zn nhường 8e, 1 S⁺⁶ nhận 8e tạo H₂S; thêm 4 H₂SO₄ tạo muối → 5 H₂SO₄: 4Zn + 5H₂SO₄ → 4ZnSO₄ + H₂S + 4H₂O.

Câu 2. Số oxi hoá của S trong H₂S là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. −2

H +1: 2 + x = 0 → x = −2.

Câu 3. Trong phản ứng Zn + H₂SO₄ (đặc) → ZnSO₄ + H₂S + H₂O, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. H₂SO₄

S⁺⁶ trong H₂SO₄ nhận 8 electron xuống S⁻².

Chất tham gia và sản phẩm

  • Zn — zinc
  • H2SO4 — sulfuric acid
  • ZnSO4 — zinc sulfate
  • H2S — hydrogen sulfide
  • H2O — water

Xem thêm

Cùng cặp chất, khác điều kiện

Phản ứng khác của Zn

Phản ứng khác của H₂SO₄

Cập nhật: