HCl đặc, đun nóng

MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O

MnO₂ tác dụng với HCl đặc

Thuộc: Lớp 10 · Phản ứng oxi hoá – khử

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 10, tr. 111.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: HCl là chất khử (Cl⁻¹ → Cl⁰), MnO2 là chất oxi hoá (Mn⁺⁴ → Mn⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2Cl−1 → Cl20 + 2e× 1
    Quá trình khử:Mn+4 + 2e → Mn+2× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

HCl đặc, đun nóng

Hiện tượng

Chất rắn màu đen tan dần; thoát khí màu vàng lục, mùi xốc (Cl₂); dung dịch thu được gần như không màu (MnCl₂).

Ghi chú

Điều chế Cl₂ trong phòng thí nghiệm.

Phương trình ion thu gọn

MnO₂ + 4H⁺ + 2Cl⁻ → Mn²⁺ + Cl₂ + 2H₂O

Bài tập vận dụng

Câu 1. Trong phản ứng MnO₂ + 4HCl → MnCl₂ + Cl₂ + 2H₂O, vai trò của HCl là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. chất khử và môi trường

Trong 4 HCl: 2 HCl bị oxi hoá thành Cl₂ (chất khử), 2 HCl tạo muối MnCl₂ (môi trường).

Câu 2. Hệ số của HCl trong phương trình MnO₂ + HCl → MnCl₂ + Cl₂ + H₂O (cân bằng, tối giản) là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 4

MnO₂ + 4HCl → MnCl₂ + Cl₂ + 2H₂O; Mn⁺⁴ nhận 2e, 2Cl⁻¹ nhường 2e.

Câu 3. Cho 8,7 g MnO₂ tác dụng hết với HCl đặc dư, thể tích Cl₂ (đkc, 24,79 L/mol) thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2,479 L

n(MnO₂) = 8,7 : 87 = 0,1 mol = n(Cl₂) → 0,1 × 24,79 = 2,479 L.

Câu 4. Khí thoát ra khi đun nóng MnO₂ với HCl đặc có đặc điểm
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. màu vàng lục, mùi xốc

Sản phẩm khí là Cl₂: màu vàng lục, mùi xốc, độc.

Chất tham gia và sản phẩm

  • MnO2 — manganese dioxide
  • HCl — hydrochloric acid
  • MnCl2 — manganese(II) chloride
  • Cl2 — chlorine
  • H2O — water

Xem thêm

Phản ứng khác của HCl

Phản ứng khác của MnO₂

Cập nhật: