MnO2 + 4HClHCl đặc, đun nóng (điều chế Cl₂ trong phòng thí nghiệm)MnCl2 + Cl2 + 2H2O

MnO₂ tác dụng với HCl đặc

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: HCl là chất khử (Cl⁻¹ → Cl⁰), MnO2 là chất oxi hoá (Mn⁺⁴ → Mn⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2Cl−1 → Cl20 + 2e× 1
    Quá trình khử:Mn+4 + 2e → Mn+2× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

HCl đặc, đun nóng (điều chế Cl₂ trong phòng thí nghiệm)

Hiện tượng

Chất rắn màu đen tan dần; thoát khí màu vàng lục, mùi xốc (Cl₂); dung dịch thu được gần như không màu (MnCl₂).

Phương trình ion thu gọn

MnO₂ + 4H⁺ + 2Cl⁻ → Mn²⁺ + Cl₂ + 2H₂O

Bài tập vận dụng

Câu 1. Trong phản ứng MnO₂ + 4HCl → MnCl₂ + Cl₂ + 2H₂O, vai trò của HCl là
Câu 2. Hệ số của HCl trong phương trình MnO₂ + HCl → MnCl₂ + Cl₂ + H₂O (cân bằng, tối giản) là
Câu 3. Cho 8,7 g MnO₂ tác dụng hết với HCl đặc dư, thể tích Cl₂ (đkc, 24,79 L/mol) thu được là
Câu 4. Khí thoát ra khi đun nóng MnO₂ với HCl đặc có đặc điểm

Chất tham gia và sản phẩm

  • H2O nước
  • HCl axit clohiđric
  • MnCl2 mangan(II) clorua
  • Cl2 clo
  • MnO2 mangan đioxit

Phản ứng liên quan