MnO2 + 4HClHCl đặc, đun nóng (điều chế Cl₂ trong phòng thí nghiệm)→MnCl2 + Cl2 + 2H2O
MnO₂ tác dụng với HCl đặc
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: HCl là chất khử (Cl⁻¹ → Cl⁰), MnO2 là chất oxi hoá (Mn⁺⁴ → Mn⁺²).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: 2Cl−1 → Cl20 + 2e × 1 Quá trình khử: Mn+4 + 2e → Mn+2 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HCl đặc, đun nóng (điều chế Cl₂ trong phòng thí nghiệm)
Hiện tượng
Chất rắn màu đen tan dần; thoát khí màu vàng lục, mùi xốc (Cl₂); dung dịch thu được gần như không màu (MnCl₂).
Phương trình ion thu gọn
MnO₂ + 4H⁺ + 2Cl⁻ → Mn²⁺ + Cl₂ + 2H₂O