H₂SO₄ đặc, đun nóng
Zn + 2H2SO4 ZnSO4 + SO2 + 2H2O
Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng tạo SO₂
Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 11, tr. 51 (theo phản ứng tổng quát).
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Zn thứ 7/17, đứng trước H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Zn là chất khử (Zn⁰ → Zn⁺²), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Zn0 → Zn+2 + 2e × 1 Quá trình khử: S+6 + 2e → S+4 × 1 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
H₂SO₄ đặc, đun nóng
Hiện tượng
Kẽm tan, thoát khí mùi hắc (SO₂).
Các trường hợp khác
Trường hợp hay gặp: Zn + H₂SO₄ loãng tạo khí H₂.
Cùng chất tham gia, khác điều kiện hoặc tỉ lệ:
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo S3Zn + 4H2SO4 3ZnSO4 + S + 4H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc tạo H₂S4Zn + 5H2SO4 4ZnSO4 + H2S + 4H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ loãngZn + H2SO4 ZnSO4 + H2
Phản ứng khác của Zn
- Zn tác dụng với dung dịch FeSO₄Zn + FeSO4 ZnSO4 + Fe
- Zn tác dụng với dung dịch CuSO₄Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Phản ứng khác của H₂SO₄
- Ag tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Ag + 2H2SO4 Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
Cập nhật: