HNO₃ loãng, đun nóng nhẹ

3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O

Ag tác dụng với HNO₃ loãng

Thuộc: Lớp 11 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử

Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 12.

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Ag thứ 15/17, đứng sau H.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Ag là chất khử (Ag⁰ → Ag⁺¹), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Ag0 → Ag+1 + 1e× 3
    Quá trình khử:N+5 + 3e → N+2× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(1, 3) = 3 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

HNO₃ loãng, đun nóng nhẹ

Hiện tượng

Bạc tan dần, dung dịch thu được vẫn không màu (AgNO₃); thoát khí không màu (NO) hoá nâu đỏ khi tiếp xúc với không khí.

Các trường hợp khác

Cùng chất tham gia, khác điều kiện hoặc tỉ lệ:

Câu hỏi liên quan

Ghi chú

Ag không tác dụng với HCl, H₂SO₄ loãng; với HNO₃ loãng phản ứng chậm ở nhiệt độ thường.

Phương trình ion thu gọn

3Ag + 4H⁺ + NO₃⁻ → 3Ag⁺ + NO + 2H₂O

Bài tập vận dụng

Câu 1. Trong phản ứng Ag + HNO₃ (loãng) → AgNO₃ + NO + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Ag

Ag tăng số oxi hoá từ 0 lên +1 (nhường 1e) nên là chất khử; N⁺⁵ trong HNO₃ nhận 3e tạo NO là chất oxi hoá.

Câu 2. Hệ số của HNO₃ trong phương trình Ag + HNO₃ (loãng) → AgNO₃ + NO + H₂O (cân bằng, tối giản) là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 4

3Ag + 4HNO₃ → 3AgNO₃ + NO + 2H₂O: 3 Ag nhường 3e, 1 N⁺⁵ nhận 3e.

Câu 3. Cho 32,4 g Ag tan hết trong HNO₃ loãng dư, thể tích NO (đkc, 24,79 L/mol; sản phẩm khử duy nhất) thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. 2,479 L

n(Ag) = 32,4 : 108 = 0,3 mol; tỉ lệ Ag : NO = 3 : 1 → n(NO) = 0,1 mol → 0,1 × 24,79 = 2,479 L.

Câu 4. Trong 4 phân tử HNO₃ tham gia phản ứng với Ag, số phân tử đóng vai trò chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. 1

Chỉ 1 N⁺⁵ chuyển thành N⁺² (tạo 1 NO); 3 HNO₃ còn lại tạo muối AgNO₃ (môi trường).

Chất tham gia và sản phẩm

  • Ag — silver
  • HNO3 — nitric acid
  • AgNO3 — silver nitrate
  • NO — nitrogen monoxide
  • H2O — water

Xem thêm

Cùng cặp chất, khác điều kiện

Phản ứng khác của HNO₃

Cập nhật: