C + 2H2SO4H₂SO₄ đặc, đun nóngCO2 + 2SO2 + 2H2O

Carbon tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng

Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: C là chất khử (C⁰ → C⁺⁴), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:C0 → C+4 + 4e× 1
    Quá trình khử:S+6 + 2e → S+4× 2
  3. Thăng bằng electron: BCNN(4, 2) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc, đun nóng

Hiện tượng

Than tan dần, thoát hỗn hợp khí CO₂ và SO₂ (mùi hắc).

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình C + H₂SO₄ (đặc) → CO₂ + SO₂ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 8

C + 2H₂SO₄ → CO₂ + 2SO₂ + 2H₂O: 1 + 2 + 1 + 2 + 2 = 8.

Câu 2. Trong phản ứng C + H₂SO₄ (đặc) → CO₂ + SO₂ + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. C

C nhường 4 electron (0 → +4); S⁺⁶ nhận electron xuống +4.

Câu 3. Tỉ lệ số mol CO₂ : SO₂ trong hỗn hợp khí thu được khi C tác dụng với H₂SO₄ đặc là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 1 : 2

Hệ số CO₂ : SO₂ = 1 : 2 (mỗi C nhường 4e, mỗi S⁺⁶ nhận 2e).

Chất tham gia và sản phẩm

  • H2SO4 axit sunfuric
  • H2O nước
  • SO2 lưu huỳnh đioxit
  • CO2 cacbon đioxit
  • C cacbon

Phản ứng liên quan