Phương trình hoá học lớp 12
Các phương trình hoá học đã cân bằng thuộc chương trình lớp 12.
- Na tác dụng với nước2Na + 2H2O 2NaOH + H2
- Fe tác dụng với dung dịch CuSO₄Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
- Cu tác dụng với H₂SO₄ đặcCu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O
- Sục CO₂ vào nước vôi trongCa(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
- Fe tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
- Al tác dụng với HCl2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
- Cu tác dụng với dung dịch AgNO₃Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
- Phản ứng nhiệt nhôm Al + Fe₂O₃2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
- CuO bị H₂ khử khi đun nóngCuO + H2 Cu + H2O
- Al tác dụng với NaOH2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
- Fe tác dụng với Cl₂2Fe + 3Cl2 2FeCl3
- Đốt cháy nhôm trong oxi4Al + 3O2 2Al2O3
- Fe₂O₃ bị CO khử ở nhiệt độ caoFe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
- Đốt cháy pyrite FeS₂4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
- Al(OH)₃ tác dụng với NaOHAl(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
- FeSO₄ tác dụng với KMnO₄ trong H₂SO₄10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
- K₂Cr₂O₇ tác dụng với HCl đặcK2Cr2O7 + 14HCl 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
- Ag tác dụng với HNO₃ loãng3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O
- FeCl₃ tác dụng với Fe2FeCl3 + Fe 3FeCl2
- Nhiệt phân NaHCO₃2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
- Nhiệt phân Cu(OH)₂Cu(OH)2 CuO + H2O
- Mg tác dụng với HNO₃ loãng tạo N₂O4Mg + 10HNO3 4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O
- Fe₃O₄ tác dụng với HNO₃ loãng3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
- Natri cháy trong khí chlorine2Na + Cl2 2NaCl
- Zn tác dụng với dung dịch HClZn + 2HCl ZnCl2 + H2
- Magie cháy trong oxygen2Mg + O2 2MgO
- Sắt cháy trong oxygen3Fe + 2O2 Fe3O4
- Điện phân nước2H2O 2H2 + O2
- CaCO₃ tác dụng với HClCaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
- Mg tác dụng với dung dịch HClMg + 2HCl MgCl2 + H2
- Zn tác dụng với H₂SO₄ loãngZn + H2SO4 ZnSO4 + H2
- Đồng tác dụng với oxygen2Cu + O2 2CuO
- Fe tác dụng với H₂SO₄ loãngFe + H2SO4 FeSO4 + H2
- Cu(OH)₂ tác dụng với HClCu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
- CuO tác dụng với dung dịch HClCuO + 2HCl CuCl2 + H2O
- CuO tác dụng với H₂SO₄ loãngCuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
- Fe₂O₃ tác dụng với dung dịch HClFe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
- Na₂CO₃ tác dụng với HClNa2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
- NaOH tác dụng với CO₂2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
- NaOH tác dụng với CuSO₄2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
- NaOH tác dụng với FeCl₃3NaOH + FeCl3 Fe(OH)3 + 3NaCl
- Nhiệt phân Fe(OH)₃2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
- CaO tác dụng với nước (tôi vôi)CaO + H2O Ca(OH)2
- CaO tác dụng với CO₂CaO + CO2 CaCO3
- CaO tác dụng với dung dịch HClCaO + 2HCl CaCl2 + H2O
- Al₂O₃ tác dụng với NaOHAl2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
- ZnO tác dụng với dung dịch HClZnO + 2HCl ZnCl2 + H2O
- ZnO tác dụng với dung dịch NaOHZnO + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
- Zn tác dụng với dung dịch CuSO₄Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
- Na₂CO₃ tác dụng với CaCl₂Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
- Na₂CO₃ tác dụng với Ca(OH)₂Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
- NaHCO₃ tác dụng với HClNaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
- K₂CO₃ tác dụng với HClK2CO3 + 2HCl 2KCl + CO2 + H2O
- Natri cháy trong oxygen4Na + O2 2Na2O
- Đồng cháy trong khí chlorineCu + Cl2 CuCl2
- Magie cháy trong khí chlorineMg + Cl2 MgCl2
- Đồng tác dụng với lưu huỳnhCu + S CuS
- Kali tác dụng với nước2K + 2H2O 2KOH + H2
- Canxi tác dụng với nướcCa + 2H2O Ca(OH)2 + H2
- Bari tác dụng với nướcBa + 2H2O Ba(OH)2 + H2
- Zn tác dụng với dung dịch FeSO₄Zn + FeSO4 ZnSO4 + Fe
- Khử Fe₂O₃ bằng hydrogenFe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
- Khử ZnO bằng carbonZnO + C Zn + CO
- Khử ZnO bằng carbon monoxideZnO + CO Zn + CO2
- Khử PbO bằng carbonPbO + C Pb + CO
- Điện phân nóng chảy Al₂O₃2Al2O3 4Al + 3O2
- Điện phân nóng chảy NaCl2NaCl 2Na + Cl2
- Sắt bị ăn mòn trong không khí ẩm2Fe + O2 + 2H2O 2Fe(OH)2
- Fe(OH)₂ bị oxi hoá trong không khí ẩm4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
- Fe tác dụng với HNO₃ loãngFe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
- NH₃ khử CuO khi đun nóng2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O
- FeCl₂ tác dụng với Cl₂2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
- Cu tác dụng với dung dịch FeCl₃Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2
- FeSO₄ tác dụng với K₂Cr₂O₇6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
- KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong H₂SO₄2KMnO4 + 5Na2SO3 + 3H2SO4 K2SO4 + 2MnSO4 + 5Na2SO4 + 3H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ loãng3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
- Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ dưới 570 °C3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2
- Đồng tan trong HCl có oxygen2Cu + O2 + 4HCl 2CuCl2 + 2H2O
- KMnO₄ oxi hoá oxalic acid2KMnO4 + 5H2C2O4 + 3H2SO4 K2SO4 + 2MnSO4 + 10CO2 + 8H2O
- Điện phân dung dịch NaCl2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2
- Zn(OH)₂ tan trong NaOHZn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + 2H2O
- Nitrogen tác dụng với magieN2 + 3Mg Mg3N2
- NH₄Cl tác dụng với NaOHNH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O
- Điều chế NH₃ từ NH₄Cl và Ca(OH)₂2NH4Cl + Ca(OH)2 CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
- Nhiệt phân KNO₃2KNO3 2KNO2 + O2
- Lưu huỳnh tác dụng với thuỷ ngânS + Hg HgS
- Đốt quặng ZnS2ZnS + 3O2 2ZnO + 2SO2
- Ba(OH)₂ tác dụng với H₂SO₄Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
- Nung thạch cao sống thành thạch cao nung2CaSO4·2H2O (CaSO4)2·H2O + 3H2O
- Điện phân nóng chảy MgCl₂MgCl2 Mg + Cl2
- Điện phân nóng chảy CaCl₂CaCl2 Ca + Cl2
- Điện phân nóng chảy NaOH4NaOH 4Na + O2 + 2H2O
- Điện phân dung dịch CuSO₄2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 + 2H2SO4
- Điện phân dung dịch CuCl₂CuCl2 Cu + Cl2
- Điện phân dung dịch AgNO₃4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 + 4HNO3
- Acquy chì phóng điệnPb + PbO2 + 2H2SO4 2PbSO4 + 2H2O
- Pin khô Zn–C (Leclanché) phóng điệnZn + 2MnO2 + 2NH4Cl ZnCl2 + Mn2O3 + 2NH3 + H2O
- Magie tác dụng với nước nóngMg + 2H2O Mg(OH)2 + H2
- Sắt tác dụng với hơi nước trên 570 °CFe + H2O FeO + H2
- Fe tác dụng với dung dịch Fe₂(SO₄)₃Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4
- Nhiệt nhôm Cr₂O₃Cr2O3 + 2Al Al2O3 + 2Cr
- Natri cháy trong oxygen dư tạo Na₂O₂2Na + O2 Na2O2
- Kali cháy trong khí chlorine2K + Cl2 2KCl
- Lithium tác dụng với nước2Li + 2H2O 2LiOH + H2
- Natri tác dụng với dung dịch HCl2Na + 2HCl 2NaCl + H2
- CO₂ dư tác dụng với NaOHNaOH + CO2 NaHCO3
- NaHCO₃ tác dụng với NaOHNaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
- Nhỏ từ từ HCl vào Na₂CO₃Na2CO3 + HCl NaHCO3 + NaCl
- Na₂CO₃ tác dụng với BaCl₂Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl
- Quy trình Solvay sản xuất NaHCO₃NaCl + NH3 + CO2 + H2O NaHCO3 + NH4Cl
- Canxi cháy trong oxygen2Ca + O2 2CaO
- Bari cháy trong oxygen2Ba + O2 2BaO
- Canxi tác dụng với chlorineCa + Cl2 CaCl2
- Canxi tác dụng với dung dịch HClCa + 2HCl CaCl2 + H2
- Magie cháy trong khí CO₂2Mg + CO2 2MgO + C
- CaO tác dụng với SiO₂ (tạo xỉ lò cao)CaO + SiO2 CaSiO3
- CaCO₃ tan trong nước có CO₂CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
- Đun nóng nước cứng tạm thờiCa(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
- Làm mềm nước cứng bằng Ca(OH)₂Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O
- Làm mềm nước cứng bằng Na₂CO₃Ca(HCO3)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaHCO3
- Ca(HCO₃)₂ tác dụng với NaOH dưCa(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
- Đun nóng dung dịch Mg(HCO₃)₂Mg(HCO3)2 MgCO3 + CO2 + H2O
- Làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng Na₂CO₃CaSO4 + Na2CO3 CaCO3 + Na2SO4
- MgCl₂ tác dụng với Na₂CO₃MgCl2 + Na2CO3 MgCO3 + 2NaCl
- Làm mềm nước cứng bằng Na₃PO₄3CaCl2 + 2Na3PO4 Ca3(PO4)2 + 6NaCl
- Nhiệt phân MgCO₃MgCO3 MgO + CO2
- Nhiệt phân BaCO₃BaCO3 BaO + CO2
- Ba(OH)₂ tác dụng với CO₂Ba(OH)2 + CO2 BaCO3 + H2O
- Nhiệt phân Mg(OH)₂Mg(OH)2 MgO + H2O
- FeO tác dụng với dung dịch HClFeO + 2HCl FeCl2 + H2O
- Khử FeO bằng COFeO + CO Fe + CO2
- Nhiệt phân Fe(OH)₂ không có không khíFe(OH)2 FeO + H2O
- FeCl₂ tác dụng với NaOHFeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
- FeCl₃ tác dụng với KI2FeCl3 + 2KI 2FeCl2 + I2 + 2KCl
- FeCl₃ tác dụng với H₂S2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl
- Crom tác dụng với dung dịch HClCr + 2HCl CrCl2 + H2
- Crom tác dụng với oxygen4Cr + 3O2 2Cr2O3
- Cr(OH)₃ tan trong NaOHCr(OH)3 + NaOH NaCrO2 + 2H2O
- Cr(OH)₃ tác dụng với HClCr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O
- K₂Cr₂O₇ tác dụng với KOHK2Cr2O7 + 2KOH 2K2CrO4 + H2O
- K₂CrO₄ tác dụng với H₂SO₄2K2CrO4 + H2SO4 K2Cr2O7 + K2SO4 + H2O
- Nhiệt phân (NH₄)₂Cr₂O₇(NH4)2Cr2O7 Cr2O3 + N2 + 4H2O
- Cu(OH)₂ tan trong NH₃Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
- CuSO₄ tác dụng với NH₃ dưCuSO4 + 4NH3 [Cu(NH3)4]SO4
- CuSO₄ tác dụng với NH₃ vừa đủCuSO4 + 2NH3 + 2H2O Cu(OH)2 + (NH4)2SO4
- AgCl tan trong dung dịch NH₃AgCl + 2NH3 [Ag(NH3)2]Cl
- Đun nóng CuSO₄·5H₂OCuSO4·5H2O CuSO4 + 5H2O
- CuSO₄ khan hút nướcCuSO4 + 5H2O CuSO4·5H2O
- Zn tan trong dung dịch NaOHZn + 2NaOH Na2ZnO2 + H2
- KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong nước2KMnO4 + 3Na2SO3 + H2O 2MnO2 + 3Na2SO4 + 2KOH
- KMnO₄ oxi hoá Na₂SO₃ trong kiềm2KMnO4 + Na2SO3 + 2KOH 2K2MnO4 + Na2SO4 + H2O
- Niken tác dụng với dung dịch HClNi + 2HCl NiCl2 + H2
- NiSO₄ tác dụng với NaOHNiSO4 + 2NaOH Ni(OH)2 + Na2SO4
- CoCl₂ tác dụng với NaOHCoCl2 + 2NaOH Co(OH)2 + 2NaCl
- Acetic acid tác dụng với CaCO₃2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
- Điều chế ethyl acetateCH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
- Xà phòng hoá tristearin(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
- Thuỷ phân tristearin trong acid(C17H35COO)3C3H5 + 3H2O 3C17H35COOH + C3H5(OH)3
- Đốt cháy glucose (hô hấp tế bào)C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O
- Thuỷ phân saccharoseC12H22O11 + H2O 2C6H12O6
- Thuỷ phân ethyl acetateCH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH
- Xà phòng hoá ethyl acetateCH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
- Xà phòng hoá methyl formateHCOOCH3 + NaOH HCOONa + CH3OH
- Xà phòng hoá methyl acetateCH3COOCH3 + NaOH CH3COONa + CH3OH
- Thuỷ phân vinyl acetate trong kiềmCH3COOC2H3 + NaOH CH3COONa + CH3CHO
- Thuỷ phân phenyl acetate trong kiềmCH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
- Ester hoá acetic acid với methanolCH3COOH + CH3OH CH3COOCH3 + H2O
- Đốt cháy ethyl acetateCH3COOC2H5 + 5O2 4CO2 + 4H2O
- Xà phòng hoá tripalmitin(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH 3C15H31COONa + C3H5(OH)3
- Xà phòng hoá triolein(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
- Hydrogen hoá triolein(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 (C17H35COO)3C3H5
- Xà phòng trong nước cứng2C17H35COONa + CaCl2 (C17H35COO)2Ca + 2NaCl
- Stearic acid tác dụng với NaOHC17H35COOH + NaOH C17H35COONa + H2O
- Glucose làm mất màu nước bromineC6H12O6 + Br2 + H2O C6H12O7 + 2HBr
- Khử glucose thành sorbitolC6H12O6 + H2 C6H14O6
- Glucose hoà tan Cu(OH)₂2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O
- Glucose khử Cu(OH)₂ tạo Cu₂OC6H12O6 + 2Cu(OH)2 + NaOH C6H11O7Na + Cu2O + 3H2O
- Lên men lactic glucoseC6H12O6 2C3H6O3
- Saccharose hoà tan Cu(OH)₂2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + 2H2O
- Methylamine tác dụng với HClCH3NH2 + HCl CH3NH3Cl
- Aniline tác dụng với HClC6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl
- Methylammonium chloride tác dụng với NaOHCH3NH3Cl + NaOH CH3NH2 + NaCl + H2O
- Phenylammonium chloride tác dụng với NaOHC6H5NH3Cl + NaOH C6H5NH2 + NaCl + H2O
- Aniline tác dụng với nước bromineC6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2 + 3HBr
- Khử nitrobenzene điều chế anilineC6H5NO2 + 3Fe + 6HCl C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O
- Đốt cháy methylamine4CH3NH2 + 9O2 4CO2 + 10H2O + 2N2
- Methylamine tác dụng với nitrous acidCH3NH2 + HNO2 CH3OH + N2 + H2O
- Glycine tác dụng với HClNH2CH2COOH + HCl ClNH3CH2COOH
- Glycine tác dụng với NaOHNH2CH2COOH + NaOH NH2CH2COONa + H2O
- Ester hoá glycine với ethanolNH2CH2COOH + C2H5OH NH2CH2COOC2H5 + H2O
- Alanine tác dụng với HClCH3CH(NH2)COOH + HCl CH3CH(NH3Cl)COOH
- Alanine tác dụng với NaOHCH3CH(NH2)COOH + NaOH CH3CH(NH2)COONa + H2O
- Thuỷ phân dipeptide Gly–GlyNH2CH2CONHCH2COOH + H2O 2NH2CH2COOH
- Thuỷ phân Gly–Gly trong kiềmNH2CH2CONHCH2COOH + 2NaOH 2NH2CH2COONa + H2O