HNO₃ loãng

3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

FeO tác dụng với HNO₃ loãng

Thuộc: Lớp 10 · Lớp 11 · Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử

Không tìm thấy trong SGK Kết nối tri thức lớp 10, 12.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: FeO là chất khử (Fe⁺² → Fe⁺³), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Fe+2 → Fe+3 + 1e× 3
    Quá trình khử:N+5 + 3e → N+2× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(1, 3) = 3 → nhân quá trình oxi hoá với 3, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

HNO₃ loãng

Hiện tượng

Chất rắn màu đen tan, thoát khí không màu (NO) hoá nâu trong không khí; dung dịch màu vàng nâu.

Phương trình ion thu gọn

3FeO + 10H⁺ + NO₃⁻ → 3Fe³⁺ + NO + 5H₂O

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình FeO + HNO₃ (loãng) → Fe(NO₃)₃ + NO + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 22

3FeO + 10HNO₃ → 3Fe(NO₃)₃ + NO + 5H₂O: 3 + 10 + 3 + 1 + 5 = 22.

Câu 2. Trong phản ứng FeO + HNO₃ (loãng) → Fe(NO₃)₃ + NO + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. FeO

Fe⁺² trong FeO nhường 1 electron lên Fe⁺³.

Câu 3. Cho 21,6 g FeO tan hết trong HNO₃ loãng dư, thể tích NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2,479 L

n(FeO) = 0,3 mol nhường 0,3 mol e → n(NO) = 0,1 mol → V = 2,479 L.

Chất tham gia và sản phẩm

  • FeO — iron(II) oxide
  • HNO3 — nitric acid
  • Fe(NO3)3 — iron(III) nitrate
  • NO — nitrogen monoxide
  • H2O — water

Xem thêm

Cùng cặp chất, khác điều kiện

Phản ứng khác của HNO₃

Cập nhật: