2Ca + O2Đốt cháy2CaO

Calcium cháy trong oxygen

Thuộc: Lớp 12 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng hoá hợp

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: Ca là chất khử (Ca⁰ → Ca⁺²), O2 là chất oxi hoá (O⁰ → O⁻²).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:Ca0 → Ca+2 + 2e× 2
    Quá trình khử:O20 + 4e → 2O−2× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 4) = 4 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Đốt cháy

Hiện tượng

Calcium cháy với ngọn lửa màu đỏ cam, tạo chất rắn màu trắng (CaO).

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình Ca + O₂ → CaO là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 5

2Ca + O₂ → 2CaO: 2 + 1 + 2 = 5.

Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 8 g Ca trong oxygen dư, khối lượng CaO thu được là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 11,2 g

n(Ca) = 0,2 mol = n(CaO) → m = 0,2 × 56 = 11,2 g.

Câu 3. Trong phản ứng Ca + O₂ → CaO, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Ca

Ca nhường 2 electron (0 → +2).

Chất tham gia và sản phẩm

  • O2 oxi
  • CaO canxi oxit
  • Ca calcium

Phản ứng liên quan