Cl2 + 2KIDung dịch, nhiệt độ thường2KCl + I2

Cl₂ tác dụng với dung dịch KI

Thuộc: Lớp 10 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: KI là chất khử (I⁻¹ → I⁰), Cl2 là chất oxi hoá (Cl⁰ → Cl⁻¹).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2I−1 → I20 + 2e× 1
    Quá trình khử:Cl20 + 2e → 2Cl−1× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Dung dịch chuyển màu vàng nâu (I₂); thêm hồ tinh bột thấy màu xanh tím.

Phương trình ion thu gọn

Cl₂ + 2I⁻ → 2Cl⁻ + I₂

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình Cl₂ + KI → KCl + I₂ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 6

Cl₂ + 2KI → 2KCl + I₂: 1 + 2 + 2 + 1 = 6.

Câu 2. Trong phản ứng Cl₂ + KI → KCl + I₂, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. Cl₂

Cl₂ nhận electron (0 → −1); I⁻ nhường electron tạo I₂ — chứng tỏ Cl₂ hoạt động hơn I₂.

Câu 3. Sục khí Cl₂ dư vào dung dịch chứa 33,2 g KI, khối lượng I₂ tạo thành là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 25,4 g

n(KI) = 33,2/166 = 0,2 mol → n(I₂) = 0,1 mol → m = 0,1 × 254 = 25,4 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • KCl kali clorua
  • Cl2 clo
  • KI potassium iodide
  • I2 iodine

Phản ứng liên quan