Dung dịch, nhiệt độ thường

Cl2 + 2KI 2KCl + I2

Cl₂ tác dụng với dung dịch KI

Thuộc: Lớp 10 · Phản ứng oxi hoá – khử · Phản ứng thế

Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 10, tr. 38.

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: KI là chất khử (I⁻¹ → I⁰), Cl2 là chất oxi hoá (Cl⁰ → Cl⁻¹).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:2I−1 → I20 + 2e× 1
    Quá trình khử:Cl20 + 2e → 2Cl−1× 1
  3. Thăng bằng electron: BCNN(2, 2) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 1.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

Dung dịch, nhiệt độ thường

Hiện tượng

Dung dịch chuyển màu vàng nâu (I₂); thêm hồ tinh bột thấy màu xanh tím.

Phương trình ion thu gọn

Cl₂ + 2I⁻ → 2Cl⁻ + I₂

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình Cl₂ + KI → KCl + I₂ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 6

Cl₂ + 2KI → 2KCl + I₂: 1 + 2 + 2 + 1 = 6.

Câu 2. Trong phản ứng Cl₂ + KI → KCl + I₂, chất oxi hoá là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. Cl₂

Cl₂ nhận electron (0 → −1); I⁻ nhường electron tạo I₂ — chứng tỏ Cl₂ hoạt động hơn I₂.

Câu 3. Sục khí Cl₂ dư vào dung dịch chứa 33,2 g KI, khối lượng I₂ tạo thành là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 25,4 g

n(KI) = 33,2/166 = 0,2 mol → n(I₂) = 0,1 mol → m = 0,1 × 254 = 25,4 g.

Chất tham gia và sản phẩm

  • Cl2 — chlorine
  • KI — potassium iodide
  • KCl — potassium chloride
  • I2 — iodine

Xem thêm

Phản ứng khác của KI

Phản ứng khác của Cl₂

Cập nhật: