HNO₃ đặc, nhiệt độ thường
Zn + 4HNO3 Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Zn tác dụng với HNO₃ đặc
Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Zn thứ 7/17, đứng trước H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Zn là chất khử (Zn⁰ → Zn⁺²), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺⁴).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Zn0 → Zn+2 + 2e × 1 Quá trình khử: N+5 + 1e → N+4 × 2 - Thăng bằng electron: BCNN(2, 1) = 2 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 2.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HNO₃ đặc, nhiệt độ thường
Hiện tượng
Kẽm tan, thoát khí màu nâu đỏ (NO₂).
Phương trình ion thu gọn
Zn + 4H⁺ + 2NO₃⁻ → Zn²⁺ + 2NO₂ + 2H₂O
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Zn tác dụng với HNO₃ loãng3Zn + 8HNO3 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Phản ứng khác của HNO₃
- Ag tác dụng với HNO₃ đặcAg + 2HNO3 AgNO3 + NO2 + H2O
- HNO₃ phân huỷ ngoài ánh sáng4HNO3 4NO2 + O2 + 2H2O
- C tác dụng với HNO₃ đặcC + 4HNO3 CO2 + 4NO2 + 2H2O
- Cu tác dụng với HNO₃ đặcCu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
- Fe tác dụng với HNO₃ đặc nóngFe + 6HNO3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Cập nhật: