HNO₃ đặc, đun nóng
Fe + 6HNO3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Fe tác dụng với HNO₃ đặc nóng
Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại: Fe thứ 8/17, đứng trước H.
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: Fe là chất khử (Fe⁰ → Fe⁺³), HNO3 là chất oxi hoá (N⁺⁵ → N⁺⁴).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: Fe0 → Fe+3 + 3e × 1 Quá trình khử: N+5 + 1e → N+4 × 3 - Thăng bằng electron: BCNN(3, 1) = 3 → nhân quá trình oxi hoá với 1, quá trình khử với 3.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
HNO₃ đặc, đun nóng
Hiện tượng
Sắt tan, thoát khí màu nâu đỏ (NO₂); dung dịch màu vàng nâu.
Ghi chú
Fe thụ động trong HNO₃ đặc nguội.
Phương trình ion thu gọn
Fe + 6H⁺ + 3NO₃⁻ → Fe³⁺ + 3NO₂ + 3H₂O
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Cùng cặp chất, khác điều kiện
- Fe tác dụng với HNO₃ loãngFe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Phản ứng khác của HNO₃
- FeO tác dụng với HNO₃ đặcFeO + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
- Fe(OH)₂ tác dụng với HNO₃ loãng3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
- FeCO₃ tác dụng với HNO₃ loãng3FeCO3 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 3CO2 + 5H2O
- FeO tác dụng với HNO₃ loãng3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
- Zn tác dụng với HNO₃ đặcZn + 4HNO3 Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Cập nhật: