H₂SO₄ đặc, đun nóng
2P + 5H2SO4 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O
Phosphorus tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng
Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử
Trong SGK Kết nối tri thức: Hoá học 11, tr. 51 (theo phản ứng tổng quát).
Các bước thăng bằng electron
- Xác định số oxi hoá: P là chất khử (P⁰ → P⁺⁵), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
- Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
Quá trình oxi hoá: P0 → P+5 + 5e × 2 Quá trình khử: S+6 + 2e → S+4 × 5 - Thăng bằng electron: BCNN(5, 2) = 10 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 5.
- Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).
Điều kiện phản ứng
H₂SO₄ đặc, đun nóng
Hiện tượng
Phosphorus tan, thoát khí mùi hắc (SO₂).
Bài tập vận dụng
Chất tham gia và sản phẩm
Xem thêm
Phản ứng khác của P
- Phosphorus tác dụng với HNO₃ đặcP + 5HNO3 H3PO4 + 5NO2 + H2O
- Đốt cháy photpho trong oxi4P + 5O2 2P2O5
Phản ứng khác của H₂SO₄
- Ag tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng2Ag + 2H2SO4 Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
- Zn tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng tạo SO₂Zn + 2H2SO4 ZnSO4 + SO2 + 2H2O
- Carbon tác dụng với H₂SO₄ đặc nóngC + 2H2SO4 CO2 + 2SO2 + 2H2O
- Lưu huỳnh tác dụng với H₂SO₄ đặc nóngS + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
Cập nhật: