2P + 5H2SO4H₂SO₄ đặc, đun nóng2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O

Phosphorus tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng

Thuộc: Lớp 11 · Phản ứng oxi hoá – khử

Các bước thăng bằng electron

  1. Xác định số oxi hoá: P là chất khử (P⁰ → P⁺⁵), H2SO4 là chất oxi hoá (S⁺⁶ → S⁺⁴).
  2. Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử:
    Quá trình oxi hoá:P0 → P+5 + 5e× 2
    Quá trình khử:S+6 + 2e → S+4× 5
  3. Thăng bằng electron: BCNN(5, 2) = 10 → nhân quá trình oxi hoá với 2, quá trình khử với 5.
  4. Đặt hệ số vào phương trình rồi cân bằng các nguyên tố còn lại (kiểm tra lại H, O).

Điều kiện phản ứng

H₂SO₄ đặc, đun nóng

Hiện tượng

Phosphorus tan, thoát khí mùi hắc (SO₂).

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình P + H₂SO₄ (đặc) → H₃PO₄ + SO₂ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 16

2P + 5H₂SO₄ → 2H₃PO₄ + 5SO₂ + 2H₂O: 2 + 5 + 2 + 5 + 2 = 16.

Câu 2. Trong phản ứng P + H₂SO₄ (đặc) → H₃PO₄ + SO₂ + H₂O, chất khử là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: A. P

P nhường 5 electron (0 → +5).

Câu 3. Tỉ lệ số mol P : SO₂ trong phản ứng P + H₂SO₄ (đặc) → H₃PO₄ + SO₂ + H₂O là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. 2 : 5

Mỗi P nhường 5e, mỗi S⁺⁶ nhận 2e → 2 P ứng với 5 SO₂.

Chất tham gia và sản phẩm

  • H2SO4 axit sunfuric
  • H2O nước
  • SO2 lưu huỳnh đioxit
  • P photpho
  • H3PO4 phosphoric acid

Phản ứng liên quan