Ca3(PO4)2 + 4H3PO4Quặng phosphorite tác dụng với H₃PO₄, đun nóng3Ca(H2PO4)2

Sản xuất superphosphate kép

Thuộc: Lớp 8 · Phản ứng hoá hợp

Phản ứng này không phải phản ứng oxi hoá – khử (không nguyên tố nào thay đổi số oxi hoá).

Điều kiện phản ứng

Quặng phosphorite tác dụng với H₃PO₄, đun nóng

Hiện tượng

Tạo Ca(H₂PO₄)₂ là muối tan, hàm lượng P₂O₅ cao hơn superphosphate đơn.

Bài tập vận dụng

Câu 1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình Ca₃(PO₄)₂ + H₃PO₄ → Ca(H₂PO₄)₂ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 8

Ca₃(PO₄)₂ + 4H₃PO₄ → 3Ca(H₂PO₄)₂: 1 + 4 + 3 = 8.

Câu 2. Hệ số của H₃PO₄ trong phương trình Ca₃(PO₄)₂ + H₃PO₄ → Ca(H₂PO₄)₂ là
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: C. 4

Bảo toàn P: 2 + 4 = 3 × 2; bảo toàn Ca: 3 = 3.

Câu 3. Phản ứng Ca₃(PO₄)₂ + 4H₃PO₄ → 3Ca(H₂PO₄)₂ có phải phản ứng oxi hoá – khử không?
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: B. Không, không nguyên tố nào đổi số oxi hoá

Ca +2, P +5, O −2, H +1 giữ nguyên ở hai vế.

Chất tham gia và sản phẩm

  • H3PO4 phosphoric acid
  • Ca3(PO4)2 calcium phosphate
  • Ca(H2PO4)2 calcium dihydrogenphosphate

Phản ứng liên quan